Mô tả
Switch poe công nghiệp G-IES-7104GE-SFP là bộ chuyển đổi quang điện chuẩn công nghiệp GNETCOM được trang bị 4 cổng POE chuẩn kết nối 802.3af/at và 1 cổng SFP 1.25G. Bằng việc kết hợp với module SFP tương ứng chúng ta có thể sử dụng bộ chuyển đổi quang điện trong khoảng cách 2-80km trên cáp quang single mode, 0-2km trên cap quang multimode 1 cách linh hoạt.

G-IES7104GE-SFP là bộ chuyển đổi poe chuẩn công nghiệp được thiết kế để truyền tín hiệu qua dây dẫn trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Converter GNETCOM được thiết kế dạng hộp chắc chắn, bền bỉ theo tiêu chuẩn IP40 cùng hệ thống điện dự phòng.Switch Gnetcom phù hợp cho các ứng dụng như triển khai hệ thống giám sát, quản lý điều khiển … trong môi trường đòi hỏi khắt khe về khí hậu với dải nhiệt độ rộng từ -40℃ đến 80℃.
Bộ chuyển đổi quang điện POE công nghiệp G-IES7104GE-SFP cấp nguồn POE linh hoạt cho tất cả các kết nối 10/100/1000Mbps trên cổng RJ-45 và thực hiện truyền tải tín hiệu qua cáp quang với độ ổn định và hiệu suất cao.
G-IES7104GE-SFP được thiết kế nhỏ gọn cho phép gắn DIN-rail hoặc bảng điều khiển để tối ưu hóa việc sử dụng không gian tủ. Switch GNETCOM cung cấp một nguồn điện tích hợp với nhiều loại điện áp cho việc sử dụng thiết bị trên toàn thế giới được linh động và dễ dàng. Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp có 2 nguồn cấp độc lập để đảm bảo tính ổn định của thiết bị khi 1 nguồn điện bị lỗi.
Các tính năng đặc trưng của bộ chuyển đổi quang điện POE chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES7104GE-SFP
- Switch công nghiệp GNETCOM có 4 cổng POE 10/100/1000M với 1 cổng SFP gigabit. Công suất đầu ra trên mỗi cổng PoE tối đa: 30W
- Cổng nguồn hỗ trợ cấp nguồn PoE tiêu chuẩn IEEE802.3af và IEEE802.3at . Hỗ trợ điều khiển luồng IEEE802.3x cho chế độ full duplex và áp ngược cho chế độ half duplex
- Cổng RJ-45 hỗ trợ Auto MDI / MDI-X
- Tự động leaning and aging (học và lãng quên) địa chỉ MAC
- Tự động đàm phán cho full duplex và chế độ half duplex
- Đèn LED được thiết kế để theo dõi nguồn / kết nối / trạng thái hoạt động và Chế độ full duplex hoặc half duplex
- Cung cấp phương pháp lắp đặt kiểu thanh ray DIN
- Tương thích điện từ đạt tiêu chuẩn 4 cấp
- Chống sét 4KV
- Bảo vệ IP40
- Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 80°C
- Chứng chỉ CE, FCC, ROHS, ISO

Mô hình kết nối switch công nghiệp G-IES7104GE-SFP
Thông tin đặt hàng bộ chuyển đổi quang điện 4 cổng POE công nghiệp Gigabit thương hiệu GNETCOM G-IES7104GE series
| G-IES7104GE-20 | 4-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, Single-Mode (1310nm), Dual, SC 20km |
| G-IES7104GE-20A | 4-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, Single-Mode (Tx1310nm/Rx1550), Single, SC 20km |
| G-IES7104GE-20B | 4-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, Single-Mode (Tx1550nm/Rx1310), Single, SC 20km |
| G-IES7104GE-SFP | 4-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, (SFP Slot) |
Thông số kỹ thuật
| Model No. | G-IES7104GE-SFP |
| 10/100/1000Base-TX Port | 4 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
| PoE Specification | PoE Standard: IEEE802.3af/ IEEE802.3at PoE ports:4 port support PoE Power Output: Max. 15.4 watts (IEEE 802.3af) Max. 30 watts (IEEE 802.3at) PoE port Auto detect AF/AT devices Output Voltage: DC48V Power Pin Assignment:1/2+;3/6- Power Type: End-span( Mid-span optional) |
| 1000Base-FX Port | 1 SFP slot |
| Fiber Port Type | Vary on module |
| Optical Frequency | Vary on module |
| Performance Specification | Bandwidth: 14Gbps Packet Buffer Memory: 1.2Mbit Packet Forwarding Rate:10.5Mpps MAC Address Table: 2K |
| Installation | DIN rail |
| Flow Control | Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Enclosure | IP40 aluminum housing |
| LED Indicator | Power: Red Fiber: Green Ethernet: Yellow |
| Power Input | 48 to 57V DC redundant power |
| Surge protection | ±4KV |
| Network Protocols | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
| Network cables | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100meter) 1000BASE-TX: Cat6 or later UTP(≤100 meter) |
| Industry Standard | FCC CFR47 Part 15,EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) |
| Certification | CE FCC Rohs compliance |
| Dimensions (WxDxH) | 118 x 86 x 33.5 mm |
| Weight | Product weight 0.3KG; Packing weight: 0.4KG |
| Working Environment | Working temperature: -40~80℃ ; Storage temperature: -40~80℃ Relative Humidity: 0%~95 %( no condensation) |






