Mô tả
Cáp điện thoại 20 đôi ngoài trời được sử dụng để kết nối giữa tổng đài, bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu nối dây của khách hàng.

Thông số kĩ thuật của dây cáp điện thoại 20 đôi ngoài trời:
- Dây dẫn kim loại bằng đồng đặc 99,97% , đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật, được ủ mềm
- Chất cách điện foam-skin polyethylene hoặc solid theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4.
Chất cách điện được mã hóa màu theo từng dây cụ thể như bảng mã màu dưới đây
|
Đôi số |
Màu của chất cách điện bọc dây dẫn |
Đôi số |
Màu của chất cách điện bọc dây dẫn |
||
|
Dây A |
Dây B |
Dây A |
Dây B |
||
|
1 |
Trắng |
Dương |
14 |
Đen |
Nâu |
|
2 |
Trắng |
Cam |
15 |
Đen |
Tro |
|
3 |
Trắng |
Lục |
16 |
Vàng |
Dương |
|
4 |
Trắng |
Nâu |
17 |
Vàng |
Cam |
|
5 |
Trắng |
Tro |
18 |
Vàng |
Lục |
|
6 |
Đỏ |
Dương |
19 |
Vàng |
Nâu |
|
7 |
Đỏ |
Cam |
20 |
Vàng |
Tro |
|
8 |
Đỏ |
Lục |
21 |
Tím |
Dương |
|
9 |
Đỏ |
Nâu |
22 |
Tím |
Cam |
|
10 |
Đỏ |
Tro |
23 |
Tím |
Lục |
|
11 |
Đen |
Dương |
24 |
Tím |
Nâu |
|
12 |
Đen |
Cam |
25 |
Tím |
Tro |
|
13 |
Đen |
Lục |
|||
- Xoắn đôi: Xoắn dây theo quy chuẩn TCN 68-132:1998
- Ghép nhóm:
- Nhóm cơ bản 10 đôi : cáp nhỏ hơn 50 đôi hoặc theo yêu cầu khách hàng
- Nhóm cơ bản 25 đôi : cáp từ 50 đôi trở lên.

- Chất chống nước và hơi ẩm: Cáp điện thoại sử dụng dầu jelly - một loại compound đồng nhất chứa các phần tử chống sự oxy hóa không làm thay đổi màu các cặp dây. Dầy jelly được nhồi đầy bên trong lõi cáp và bên ngoài băng nhôm giúp tránh các túi khí hình thành bên trong lõi cáp, băng mylar với các thành phần khác của vỏ cáp.
- Băng mylar (Polyester): Lõi cáp sẽ được bao phủ một lớp băng cách điện, cách nhiệt, chống ẩm, được ghép hoặc quấn dọc theo chiều dài lõi cáp. Băng mylar có khả năng chống nhiệt từ bên ngoài, ngăn ngừa các sự cố làm biến dạng lớp bọc cách điện của dây dẫn.
- Dây treo (đối với cáp treo): Dây treo là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. Ứng suất kéo đứt dây treo, min là 1.320 N/mm2
- Chống nhiễu : Sử dụng băng nhôm chống nhiễu.
- Vỏ cáp làm từ nhựa Polyethylene màu đen theo tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3. Vỏ cáp có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết, tránh sự cố khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong điều kiện làm việc.
Độ dày trung bình tiêu chuẩn vỏ cáp:
|
Đường kính lõi cáp, |
Độ dày trung bình tiêu chuẩn của vỏ cáp, (mm) |
Đường kính lõi cáp, |
Độ dày trung bình tiêu chuẩn của vỏ cáp, (mm) |
|
15,0 và nhỏ hơn |
1,5 |
45,1 đến 50,0 |
2,5 |
|
15,1 đến 20,0 |
1,8 |
50,1 đến 55,0 |
2,7 |
|
20,1 đến 25,0 |
1,9 |
55,1 đến 60,0 |
2,8 |
|
25,1 đến 30,0 |
2,0 |
60,1 đến 65,0 |
2,9 |
|
30,1 đến 35,0 |
2,1 |
65,1 đến 70,0 |
3,0 |
|
35,1 đến 40,0 |
2,3 |
70,1 đến 75,0 |
3,1 |
|
40,1 đến 45,0 |
2,4 |
75,1 và lớn hơn |
3,2 |
Sản phẩm được phân phối tại Thiên Tân Telecom - đơn vị nhập khẩu và phân phối thiết bị cho công trình, dự án lâu năm trên thị trường. Liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại /zalo 0243.236.3999 - 0912.655.711 - 0838.242.122 để được tư vấn, mua hàng.




