Mô tả
Cáp quang cống kim loại Postef là loại cáp quang bọc thé được sử dụng để luồn cống với số lượng sợi quang single mode có thể lên tới 96 sợi. Sợi quang được sử dụng là vật liệu thủy tinh chất lượng cao theo khuyến nghị ITU-T G.652.D và TCVN 8665: 2011. Tuổi thọ của cáp quang cống kim loại tối thiểu là 15 năm.
Mặt cắt ngang của cáp quang cống kim loại và cáp quang cống kim loại Midspan

Tất cả sợi quang, lớp phủ sợi, thành phần gia cường trung tâm, ống đệm, các chất điền đầy không dẫn điện, lớp vỏ, thành phần gia cường và băng thép gợn sóng liên tục, không có mối nối, chất lượng đồng
Cấu trúc cáp quang bọc thép luồn cống Postef
|
ĐỐI TƯỢNG |
MÔ TẢ |
|
|
Số sợi quang (FO) |
12FO/16FO/24FO/48FO/96FO |
|
|
Số sợi quang trong một ống lỏng |
2 FO đối với loại cáp Midspan |
|
|
Ống lỏng |
Đường kính ngoài |
≥ 1.6 mm đối với cáp Midspan |
|
Vật liệu |
PBT (Polybutylene Terephthalate) |
|
|
Chất độn trong ống lỏng |
Thixotrophic Jelly |
|
|
Ống đệm (nếu có) |
Nhựa PE (hoặc tương đương), không sử dụng nhựa tái chế, kích thước tương tự như ống lỏng, không có khuyết tật |
|
|
Thành phần gia cường trung tâm |
Vật liệu FRP (Fiberglass Reinforced Plastic) |
|
|
Thành phần chống thấm |
Sợi chống thấm (Water Blocking Yarn) |
|
|
Phương pháp bện lõi |
Bện đảo chiều SZ, độ dư sợi ≥1% |
|
|
Độ dư sợi quang |
Tối thiểu 1% so với chiều dài cáp ở khoảng nhiệt độ từ 20°C đến 30°C |
|
|
Dây xé vỏ cáp 1 (Dây Ripcord 1): Nằm dưới băng thép nhăn cáp kim loại |
Bằng sợi Aramid được se chặt với nhau nhằm dễ dàng phân biệt với các thành phần khác và đảm bảo đủ chắc để tuốt vỏ cáp; |
|
|
Dây xé vỏ cáp 2 (Dây Ripcord 2): Nằm dưới băng thép nhăn cáp kim loại |
Bằng sợi Aramid được se chặt với nhau nhằm dể dàng phân biệt với các thành phần khác và đảm bảo đủ chắc để tuốt vỏ cáp; |
|
|
Lớp vỏ |
Vật liệu |
Nhựa HDPE màu đen |
|
Độ dày |
- 1,5mm ± 0,1 mm (đối với cáp quang 12FO,16FO,24FO) |
|
|
Khả năng chịu điện áp cao |
Tối thiểu 20 kVDC hay 10kVACrms đối với điện áp xoay chiều có tần số từ 50Hz đến 60Hz. |
|
Mã màu của sợi quang và ống lỏng theo tiêu chuẩn quốc tế TIA/EIA – 598 A
|
Ống lỏng |
Phần tử lõi cáp (ống lỏng/ống độn) |
||||||||
|
TT |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
Lam |
Cam |
Lục |
Nâu |
Xám |
Trắng |
Đỏ |
Đen |
|
|
Số sợi quang |
12Fo |
6 |
6 |
Độn |
Độn |
Độn |
|
|
|
|
12Fo Midspan |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
16Fo |
6 |
6 |
4 |
Độn |
Độn |
|
|
|
|
|
16FO Midspan |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
24FO |
6 |
6 |
6 |
6 |
Độn |
|
|
|
|
|
48FO |
12 |
12 |
12 |
12 |
Độn |
Độn |
|
|
|
|
96FO |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
Thông số kĩ thuật của cáp quang cống kim loại single mode thương hiệu Postef
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
Chỉ tiêu |
PP đo |
||
|
Hệ số suy hao |
dB/km |
At 1310nm Trung bình ≤ 0.35, Từng sợi ≤ 0.36 |
IEC 60793-1-40 |
||
|
Độ tán sắc |
ps/nm.km |
≤ 3.5 tại 1310 nm |
IEC 60793-1-42 |
||
|
Hệ số PMD |
ps/km1/2 |
≤ 0.2 |
IEC 60793-1-48 |
||
|
Bước sóng tán sắc về không |
nm |
1300 ≤ λ0 ≤ 1324 |
IEC 60793-1-42 |
||
|
Độ dốc tán sắc Zero |
ps/nm2.km |
≤ 0.092 |
IEC 60793-1-40 |
||
|
Bước sóng cắt |
nm |
λcc ≤ 1260 |
IEC 60793-1-44 |
||
|
Suy hao uốn cong |
r = 30mm x 100 vòng |
dB |
At 1625nm |
≤ 0.1 |
IEC 60793-1-47 |
|
Đường kính trường mode |
µm |
9.2 ± 0.5 tại 1310nm |
IEC 60793-1-45 |
||
|
Tâm sai trường mốt |
µm |
≤ 0.6 |
IEC 60793-1-20 |
||
|
Đường kính lớp phản xạ |
µm |
125 ± 1 |
IEC 60793-1-20 |
||
|
Độ không tròn đều lớp phản xạ |
% |
≤ 0.7 |
IEC 60793-1-20 |
||
|
Đường kính lớp phủ ngoài |
µm |
245 ± 10 (không màu) |
IEC 60793-1-21 |
||
|
Điểm suy hao tăng đột biến |
dB |
≤ 0.05 |
IEC 60793-1-40 |
||
|
Sức căng sợi quang |
Gpa |
≥ 0.69 |
IEC 60793-1-30 |
||
Thông số cơ điện của cáp quang bọc thép Postef
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
CHỈ TIÊU |
|
Loại vỏ |
Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhấm |
|
Khoảng vượt tối đa |
100m |
|
Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt |
2700N |
|
Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc |
900N |
|
Dải nhiệt độ khi lắp đặt |
-5 oC ~ 65 oC |
|
Dải nhiệt độ làm việc |
-10 oC ~ 65 oC |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt |
10 lần đường kính cáp |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt |
20 lần đường kính cáp |
Chiều dài tiêu chuẩn của cáp bọc thép:
- 4000m đối với cáp 12FO/16FO/24FO/48FO
- 3000 m đối với cáp 96FO
Các loại cáp cống kim loại Postef thông dụng trên thị trường hiện nay:
- Cáp cống kim loại 12FO Postef
- Cáp cống kim loại 16FO Postef
- Cáp cống kim loại 24FO Postef
- Cáp cống kim loại 48FO Postef
- Cáp cống kim loại 96FO Postef
- Cáp cống kim loại Midspan 12FO Postef
- Cáp cống kim loại Midspan 16FO Postef
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
