Giao hàng toàn quốc
Tư vấn miễn phí
Sản phẩm chính hãng
Giá hàng tốt nhất
Hotline bán hàng

Cáp quang cống kim loại Postef CKL

Giá: Liên hệ
Thương hiệu
No
Bảo hành
No

Tổng quan

Cáp quang luồn cống kim loại Postef có cấu tạo đặc biệt với lớp vỏ bọc kim loại bên ngoài nhằm bảo vệ sợi quang khỏi các tác động ngoại lực, môi trường khắc nghiệt và côn trùng gặm nhấm

  • Số lượng sợi quang: 12FO / 16FO / 24FO / 48FO / 96FO
  • Số sợi quang trong 1 ống lỏng:
  • Loại cáp: Single mode
  • Vỏ bọc kim loại

Cáp quang luồn cống kim loại Postef sử dụng sợi quang theo khuyến nghị ITU-T G.652.D

Nội dung

Mô tả

Cáp quang cống kim loại Postef là loại cáp quang bọc thé được sử dụng để luồn cống với số lượng sợi quang single mode có thể lên tới 96 sợi. Sợi quang được sử dụng là vật liệu thủy tinh chất lượng cao theo khuyến nghị ITU-T G.652.D và TCVN 8665: 2011. Tuổi  thọ của cáp quang cống kim loại tối thiểu là 15 năm.

Mặt cắt ngang của cáp quang cống kim loại và cáp quang cống kim loại Midspan

cáp cống kim loại và cáp cống kim loại midspan

Tất cả sợi quang, lớp phủ sợi, thành phần gia cường trung tâm, ống đệm, các chất điền đầy không dẫn điện, lớp vỏ, thành phần gia cường và băng thép gợn sóng liên tục, không có mối nối, chất lượng đồng

Cấu trúc cáp quang bọc thép luồn cống Postef

ĐỐI TƯỢNG

MÔ TẢ

Số sợi quang (FO)

12FO/16FO/24FO/48FO/96FO

Số sợi quang trong một ống lỏng

2 FO đối với loại cáp Midspan
6 FO đối với loại cáp 12FO/16FO/24FO
12 FO đối với loại cáp 48FO/96FO

Ống lỏng

Đường kính ngoài

≥ 1.6 mm đối với cáp Midspan
≥ 2.0 mm đối với cáp thông thường
 (phải tròn đều, không có vết lõm, vết hằn theo suốt chiều dài ống lỏng)

Vật liệu

PBT (Polybutylene Terephthalate)

Chất độn trong ống lỏng

Thixotrophic Jelly

Ống đệm (nếu có)

Nhựa PE (hoặc tương đương), không sử dụng nhựa tái chế, kích thước tương tự như ống lỏng, không có khuyết tật

Thành phần gia cường trung tâm

Vật liệu FRP (Fiberglass Reinforced Plastic)
Đường kính ≥ 2.0 mm (đối với cáp 48FO, 96 FO)

Thành phần chống thấm

Sợi chống thấm (Water Blocking Yarn)
Băng chống thấm và tạo độ tròn đều cho lõi cáp (Water Blocking Tape)

Phương pháp bện lõi

Bện đảo chiều SZ, độ dư sợi ≥1%

Độ dư sợi quang

Tối thiểu 1% so với chiều dài cáp ở khoảng nhiệt độ từ 20°C đến 30°C

Dây xé vỏ cáp 1 (Dây Ripcord 1): Nằm dưới băng thép nhăn cáp kim loại

Bằng sợi Aramid được se chặt với nhau nhằm dễ dàng phân biệt với các thành phần khác và đảm bảo đủ chắc để tuốt vỏ cáp;

Dây xé vỏ cáp 2 (Dây Ripcord 2): Nằm dưới băng thép nhăn cáp kim loại

Bằng sợi Aramid được se chặt với nhau nhằm dể dàng phân biệt với các thành phần khác và đảm bảo đủ chắc để tuốt vỏ cáp;
Dây Ripcord 2 phải đối xứng với dây Ripcord 1 nhằm tách rời 2 nửa vỏ cáp dể dàng.

Lớp vỏ

Vật liệu

Nhựa HDPE màu đen

Độ dày

 -   1,5mm ± 0,1 mm (đối với cáp quang 12FO,16FO,24FO)
 -   2,0mm ± 0,1 mm (đối với cáp quang 48FO,96FO)

Khả năng chịu điện áp cao

Tối thiểu 20 kVDC hay 10kVACrms đối với điện áp xoay chiều có tần số từ 50Hz đến 60Hz.
Thời gian thử : 5 phút.
Không có hiện tượng đánh lửa hoặc đánh thủng vỏ cáp.

 

Mã màu của sợi quang và ống lỏng theo tiêu chuẩn quốc tế TIA/EIA – 598 A

 

Ống lỏng

Phần tử lõi cáp (ống lỏng/ống độn)

TT

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Lam

Cam

Lục

Nâu

Xám

Trắng

Đỏ

Đen

 

Số sợi quang

12Fo

6

6

Độn

Độn

Độn

 

 

 

12Fo Midspan

2

2

2

2

2

2

 

 

16Fo

6

6

4

Độn

Độn

 

 

 

16FO Midspan

2

2

2

2

2

2

2

2

24FO

6

6

6

6

Độn

 

 

 

48FO

12

12

12

12

Độn

Độn

 

 

96FO

12

12

12

12

12

12

12

12

 

Thông số kĩ thuật của cáp quang cống kim loại single mode thương hiệu Postef

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Chỉ tiêu

PP đo

Hệ số suy hao

dB/km

At 1310nm Trung bình ≤ 0.35, Từng sợi ≤ 0.36
At 1550nm Trung bình ≤ 0.21, Từng sợi ≤ 0.22

IEC 60793-1-40

Độ tán sắc

ps/nm.km

≤ 3.5 tại 1310 nm
≤ 18 tại 1550nm

IEC 60793-1-42

Hệ số PMD

ps/km1/2

≤ 0.2

IEC 60793-1-48

Bước sóng tán sắc về không

nm

1300 ≤ λ0 ≤ 1324

IEC 60793-1-42

Độ dốc tán sắc Zero

ps/nm2.km

≤ 0.092

IEC 60793-1-40

Bước sóng cắt

nm

λcc ≤ 1260

IEC 60793-1-44

Suy hao uốn cong

r = 30mm x 100 vòng

dB

At 1625nm

≤ 0.1

IEC 60793-1-47

Đường kính trường mode

µm

9.2 ± 0.5 tại 1310nm

IEC 60793-1-45

Tâm sai trường mốt

µm

≤ 0.6

IEC 60793-1-20

Đường kính lớp phản xạ

µm

125 ± 1

IEC 60793-1-20

Độ không tròn đều lớp phản xạ

%

≤ 0.7

IEC 60793-1-20

Đường kính lớp phủ ngoài

µm

245 ± 10 (không màu)
250 ± 10 (đã nhuộm màu)

IEC 60793-1-21

Điểm suy hao tăng đột biến

dB

≤ 0.05

IEC 60793-1-40

Sức căng sợi quang

Gpa

≥ 0.69

IEC 60793-1-30

           

Thông số cơ điện của cáp quang bọc thép Postef

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU

 

Loại vỏ

Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhấm

Khoảng vượt tối đa

100m

Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt

2700N

Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc

900N

Dải nhiệt độ khi lắp đặt

-5 oC ~ 65 oC

Dải nhiệt độ làm việc

-10 oC ~ 65 oC

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt

10 lần đường kính cáp

Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt

20 lần đường kính cáp

 

Chiều dài tiêu chuẩn của cáp bọc thép:

  • 4000m đối với cáp 12FO/16FO/24FO/48FO
  • 3000 m đối với cáp 96FO

Các loại cáp cống kim loại Postef thông dụng trên thị trường hiện nay:

  • Cáp cống kim loại 12FO Postef
  • Cáp cống kim loại 16FO Postef
  • Cáp cống kim loại 24FO Postef
  • Cáp cống kim loại 48FO Postef
  • Cáp cống kim loại 96FO Postef
  • Cáp cống kim loại Midspan 12FO Postef
  • Cáp cống kim loại Midspan 16FO Postef

Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp