Mô tả
Switch 8 cổng poe công nghiệp G-IES-7108GE-20 được trang bị 8 cổng POE chuẩn kết nối 802.3af/at và 1 cổng quang SC 1.25G. Switch PoE công nghiệp thương hiệu GNETCOM được cân đối giữa chi phí sản xuất và hiệu suất giúp cho thiết bị hoạt động hiệu quả và đáp ứng được yêu cầu kĩ thuật tiêu chuẩn công nghiệp.

- PoE công suất cao: switch trang bị 8 cổng PoE công suất lên đến 30W trên mỗi cổng, cung cấp điện và dữ liệu đồng thời qua duy nhất một sợi cáp mạng Cat5e/Cat6 cho IP Camera, Access Point, hệ thống kiểm soát ra vào...
- Truyền tải khoảng cách xa qua cổng quang SC: Cổng SC duplex 1.25G cho phép tùy chọn module quang đơn mốt (Single-mode) hoặc đa mốt (Multi-mode), giúp kết nối về trung tâm ở khoảng cách hàng chục kilômét mà không lo suy hao tín hiệu.
- Độ tin cậy vận hành 24/7: Hệ thống nguồn kép độc lập (Redundant Power) giúp thiết bị tiếp tục hoạt động liên tục ngay cả khi một nguồn gặp sự cố.
Các ưu điểm của switch 8 cổng PoE công nghiệp GNETCOM
- Độ bền vượt trội: Khả năng hoạt động tốt ở các điều kiện môi trường cực đoan (nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, bụi bẩn, nhiễu điện từ mạnh).
- Tiết kiệm chi phí vận hành: Tính năng Unmanaged (Plug & Play) cắm là chạy, không mất thời gian cấu hình phức tạp, tối ưu thời gian triển khai.
- Bảo vệ hệ thống tối đa: Khả năng chống sét lan truyền 4KV và chống tĩnh điện ESD bảo vệ an toàn cho cả switch và thiết bị đầu cuối.
Nhược điểm của switch công nghiệp G-IES-7108GE-20: do là dòng switch unmanaged nên switch không hỗ trợ các tính năng quản lý nâng cao như VLAN, Spanning Tree, QoS, cấu hình...
Các tính năng đặc trưng của switch POE chuẩn công nghiệp GNETCOM G-IES7108GE-20
- Switch công nghiệp GNETCOM có 8 cổng POE 10/100/1000M với 1 cổng Uplink SC 1.25G.
- Mỗi cổng mạng hỗ trợ cấp nguồn PoE tiêu chuẩn IEEE802.3af và IEEE802.3at với công suất tối đa lên tới 30W.
- Hỗ trợ điều khiển luồng IEEE802.3x cho chế độ full duplex và áp ngược cho chế độ half duplex
- Cổng RJ45 hỗ trợ Auto MDI / MDI-X
- Tự động leaning and aging (học và lãng quên) địa chỉ MAC
- Tự động đàm phán cho full duplex và chế độ half duplex
- Đèn LED được thiết kế để theo dõi nguồn / kết nối / trạng thái hoạt động và Chế độ full duplex hoặc half duplex
- Thiết kế chuẩn công nghiệp: vỏ hợp kim nhôm chuẩn bảo vệ IP40, hỗ trợ tiêu chuẩn gắn Din-rail gọn gàng
- Chống chịu điện từ và sét: chống sét lan truyền ±4KV, chống nhiễu EMC cấp 4
- Khả năng chịu nhiệt vượt trội: -40°C ~ 80°C
- Chứng chỉ CE, FCC, ROHS, ISO
Ứng dụng thực tế: GNETCOM G-IES7108GE-20 là lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư và nhà thầu trong các công trình, dự án:
- Hệ thống giám sát an ninh (CCTV) tại đường cao tốc, khu công nghiệp, bãi xe ngoài trời.
- Hệ thống truyền tải dữ liệu trong nhà máy, xưởng sản xuất tự động hóa.
- Dự án thay thế, nâng cấp hạ tầng mạng diện rộng đòi hỏi tính ổn định cao.
Mô hình kết nối switch poe công nghiệp GNETCOM G-IES7108GE-20

Thông tin đặt hàng bộ chuyển đổi quang điện 8 cổng POE công nghiệp Gigabit thương hiệu GNETCOM G-IES7108GE series
| G-IES7108GE-20 | 8-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, Single-Mode (1310nm), Dual, SC 20km |
| G-IES7108GE-20A | 8-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, Single-Mode (Tx1310nm/Rx1550), Single, SC 20km |
| G-IES7108GE-20B | 8-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, Single-Mode (Tx1550nm/Rx1310), Single, SC 20km |
| G-IES7108GE-1SFP | 8-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, (SFP Slot) |
| G-IES7108GE-2SFP | 8-port 10/100/1000Base-TX (PoE) to 1000Base-FX, (2 SFP Slot) |
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
| Model No. | G-IES7108GE-20 |
| 10/100/1000Base-TX Port | 8 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
| PoE Specification | PoE Standard: IEEE802.3af/ IEEE802.3at PoE ports:8 port support PoE Power Output: Max. 15.4 watts (IEEE 802.3af) Max. 30 watts (IEEE 802.3at) PoE port Auto detect AF/AT devices Output Voltage: DC48V Power Pin Assignment:1/2+;3/6- Power Type: End-span( Mid-span optional) |
| 1000Base-FX Port | 1 SC Interface |
| Fiber Port Type | Single-mode ,up to distance 20km Multi-mode ,up to distance 2km |
| Optical Frequency | 1310nm |
| Performance Specification | Bandwidth: 20Gbps Packet Buffer Memory: 2Mbit Packet Forwarding Rate:15Mpps MAC Address Table: 8K |
| Installation | DIN rail |
| Flow Control | Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Enclosure | IP40 aluminum housing |
| LED Indicator | Power: Red Fiber: Green Ethernet: Yellow |
| Power Input | 12 to 57V DC redundant power, 48 to 57VDC support PoE port |
| Surge protection | ±4KV |
| Network Protocols | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
| Network cables | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100meter) 1000BASE-TX: Cat6 or later UTP(≤100 meter) |
| Industry Standard | FCC CFR47 Part 15,EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) |
| Certification | CE FCC Rohs compliance |
| Dimensions (WxDxH) | 144 x 104 x 48 mm |
| Weight | Product weight 0.56KG; Packing weight: 0.66KG |
| Working Environment | Working temperature: -40~80℃ ; Storage temperature: -40~80℃ Relative Humidity: 0%~95 %( no condensation) |





