Giao hàng toàn quốc
Tư vấn miễn phí
Sản phẩm chính hãng
Giá hàng tốt nhất
Hotline bán hàng

Cáp quang luồn cống 4FO single mode

Giá: Liên hệ
Thương hiệu
No
Bảo hành
No

Tổng quan

Cáp quang luồn cống 4FO single mode là loại cáp có 4 sợi quang single mode được đặt trong ống lỏng. Cáp quang luồn cống được thiết kế dễ dàng đưa vào ống. Cáp quang luồn cống 4FO single mode sử dụng vật liệu thủy tinh chất lượng cao ( theo khuyến nghị ITU-T G.652.D và TCVN 8696:2001)

  • Bin 4000m
  • Loại sợi quang: single mode
  • Số sợi quang: 4 sợi
  • Chuẩn ITUT G.652.D và TCVN 8696:2001

Cáp quang luồn cống 4FO single mode được phân phối tại giải pháp viễn thông Thiên Tân.

Mô tả

Cấu trúc của cáp quang luồn cống 4FO single mode

TÊN

 MÔ TẢ

Số sợi quang

 4 FO

Số sợi quang trong 1 ống lỏng

4 sợi

Ống lỏng

Vật liệu

 PBT

Đường kính ngoài

>=1.6mm

Nhựa PE, chiều dày >=0.5mm

Chất độn ống lỏng

Thixotrophic Jelly

Ống đệm

 PE

Thành phần gia cường trung tâm

 Vật liệu FRP

Thành phần chống thấm

Sợi chống thấm

Băng chống thấm nước và tạo độ tròn đều trong lõi cáp

Phương pháp bện lõi

 Bện đảo chiều SZ

Dây bọc vỏ cáp

 Sợi Aramid nằm dưới băng thép nhăn

Bây bện gia cường

Sợi Aramid Yarn

Lớp bảo vệ cơ học

Vật liệu thép nhăn, gợn sóng 0.5mm

Độ dư sợi quang

Đảm bảo độ dư sợi quang so với chiều dài cáp tối thiểu 1% ở khoảng nhiêt từ 20 – 30 độ C

Lớp vỏ

Vật liệu

Nhựa HDPE màu đen

 

Độ dày

1.5mm+- 0.1mm

Cáp quang luồn cống 4FO có vỏ ngoài cùng được làm từ vật liệu HDPE chất lượng cao chứa carbon màu đen chịu được tác động của tia cực tím, chứa chất chống oxy hóa.

Thông số kĩ thuật của sợi quang

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Chỉ tiêu

Phương pháp đo

Hệ số suy hao

dB/km

<=0.3 tại 1550nm

IEC 60793-1-40

<=0.4 tại 1310-1625nm

Hệ số tán sắc

Ps/nm.km

<=3.5 tại 1310 nm

IEC 60793-1-42

<=18 tại 1550 nm

Hệ số PMD

ps/km½

≤ 0.2

IEC 60793-1-42

Bước sóng tán sắc về không

Nm

1300 ≤ λ0 ≤ 1324

IEC 60793-1-40

Độ dốc tán sắc

ps/nm².km

≤ 0.092

IEC 60793-1-44

Bước sóng cắt

Nm

λcc ≤ 1260

IEC 60793-1-40

Suy hao uốn cong (d= 30mm x 100 vòng)

dB

≤ 0,1dB tại 1625nm.

IEC 60793-1-40

Đường kính trường mode

μm

(9,2 ± 0,5) tại 1310nm

IEC 60793-1-45

Tâm sai trường mốt

μm

≤ 0,6

IEC 60793-1-20

Đường kính lớp phản xạ

μm

125 ± 0,1

IEC 60793-1-20

Độ không tròn đều lớp phản xạ

%

≤ 1%

IEC 60793-1-20

Đường kính lớp phủ ngoài

μm

(245 ± 10) μm (Không màu)

IEC 60793-1-21

(250 ± 10) μm (đã nhuộm màu)

Điểm suy hao đột biến

dB

0,1

IEC 60793-1-40

Sức căng sợi quang:

Gpa

≥ 0,69

IEC 60793-1-30

 

Đặc tính vật lý, cơ điện và môi trường của cáp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU

Loại vỏ

Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhấm

Khoảng vượt tối đa

100m

Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt

≥ 2700 N

Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc

≥ 900 N

Dải nhiệt độ khi lắp đặt

-50C ~ 650C

Nhiệt độ làm việc

-100C ~ 650C

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt

≥ 10 lần đường kính cáp

Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt

≥ 20 lần đường kính cáp

 

Liên hệ với chúng tôi qua kênh chat trực tiếp hoặc số hotline trên website để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng cho phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.

Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp