Mô tả
Cấu trúc của cáp quang luồn cống 4FO single mode
|
TÊN |
MÔ TẢ |
|
|
Số sợi quang |
4 FO |
|
|
Số sợi quang trong 1 ống lỏng |
4 sợi |
|
|
Ống lỏng |
Vật liệu |
PBT |
|
Đường kính ngoài |
>=1.6mm |
|
|
Nhựa PE, chiều dày >=0.5mm |
||
|
Chất độn ống lỏng |
Thixotrophic Jelly |
|
|
Ống đệm |
PE |
|
|
Thành phần gia cường trung tâm |
Vật liệu FRP |
|
|
Thành phần chống thấm |
Sợi chống thấm |
|
|
Băng chống thấm nước và tạo độ tròn đều trong lõi cáp |
||
|
Phương pháp bện lõi |
Bện đảo chiều SZ |
|
|
Dây bọc vỏ cáp |
Sợi Aramid nằm dưới băng thép nhăn |
|
|
Bây bện gia cường |
Sợi Aramid Yarn |
|
|
Lớp bảo vệ cơ học |
Vật liệu thép nhăn, gợn sóng 0.5mm |
|
|
Độ dư sợi quang |
Đảm bảo độ dư sợi quang so với chiều dài cáp tối thiểu 1% ở khoảng nhiêt từ 20 – 30 độ C |
|
|
Lớp vỏ |
Vật liệu |
Nhựa HDPE màu đen |
|
|
Độ dày |
1.5mm+- 0.1mm |
Cáp quang luồn cống 4FO có vỏ ngoài cùng được làm từ vật liệu HDPE chất lượng cao chứa carbon màu đen chịu được tác động của tia cực tím, chứa chất chống oxy hóa.
Thông số kĩ thuật của sợi quang
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
Chỉ tiêu |
Phương pháp đo |
|
Hệ số suy hao |
dB/km |
<=0.3 tại 1550nm |
IEC 60793-1-40 |
|
<=0.4 tại 1310-1625nm |
|||
|
Hệ số tán sắc |
Ps/nm.km |
<=3.5 tại 1310 nm |
IEC 60793-1-42 |
|
<=18 tại 1550 nm |
|||
|
Hệ số PMD |
ps/km½ |
≤ 0.2 |
IEC 60793-1-42 |
|
Bước sóng tán sắc về không |
Nm |
1300 ≤ λ0 ≤ 1324 |
IEC 60793-1-40 |
|
Độ dốc tán sắc |
ps/nm².km |
≤ 0.092 |
IEC 60793-1-44 |
|
Bước sóng cắt |
Nm |
λcc ≤ 1260 |
IEC 60793-1-40 |
|
Suy hao uốn cong (d= 30mm x 100 vòng) |
dB |
≤ 0,1dB tại 1625nm. |
IEC 60793-1-40 |
|
Đường kính trường mode |
μm |
(9,2 ± 0,5) tại 1310nm |
IEC 60793-1-45 |
|
Tâm sai trường mốt |
μm |
≤ 0,6 |
IEC 60793-1-20 |
|
Đường kính lớp phản xạ |
μm |
125 ± 0,1 |
IEC 60793-1-20 |
|
Độ không tròn đều lớp phản xạ |
% |
≤ 1% |
IEC 60793-1-20 |
|
Đường kính lớp phủ ngoài |
μm |
(245 ± 10) μm (Không màu) |
IEC 60793-1-21 |
|
(250 ± 10) μm (đã nhuộm màu) |
|||
|
Điểm suy hao đột biến |
dB |
0,1 |
IEC 60793-1-40 |
|
Sức căng sợi quang: |
Gpa |
≥ 0,69 |
IEC 60793-1-30 |
Đặc tính vật lý, cơ điện và môi trường của cáp
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
CHỈ TIÊU |
|
Loại vỏ |
Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống tia tử ngoại và côn trùng gặm nhấm |
|
Khoảng vượt tối đa |
100m |
|
Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt |
≥ 2700 N |
|
Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc |
≥ 900 N |
|
Dải nhiệt độ khi lắp đặt |
-50C ~ 650C |
|
Nhiệt độ làm việc |
-100C ~ 650C |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt |
≥ 10 lần đường kính cáp |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt |
≥ 20 lần đường kính cáp |
Liên hệ với chúng tôi qua kênh chat trực tiếp hoặc số hotline trên website để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng cho phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp




