Mô tả
G-IES-D224G-SFP là switch 24 cổng lan 2 cổng quang SFP chuẩn công nghiệp được thiết kế cho môi trường khắc nghiệt với mạch làm mát không quạt. Thiết bị được thiết kế lớp vỏ nhôm chắc chắn tiêu chuẩn IP40, hệ thống điện dự phòng cùng khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ rộng. Thiết kế chuẩn rack giúp switch có thể gắn vào tủ rack đơn giản và dễ dàng.

Với 24 cổng lan gigabit và 2 cổng SFP, switch công nghiệp G-IES-D224G-SFP có thể kết nối các thiết bị ở gần qua cổng mạng cũng như truyền tín hiệu về trung tâm ở xa qua cổng quang SFP.
Các tính năng chính của switch quang công nghiệp gigabit GNETCOM G-IES-D224G-SFP:
- Switch công nghiệp 24 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, 2 cổng SFP
- Hiệu suất hoạt động qua dây không bị chặn (non-blocking wire-speed perfomance)
- Tiêu chuẩn IP40, thiết kế nguồn kép hoạt động trên dải điện áp 12-56V
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -40°C đến 80°C
- Hoạt động linh hoạt với các thiết bị mạng 10/100/1000Mbps qua cổng RJ45
- Kết nối thiết bị ở xa qua cổng quang SFP
- Hiệu suất cao, ổn định.
Switch công nghiệp 26 cổng gigabit Gnetcom có thể đáp ứng các nhu cầu triển khai của vận tải đường sắt, thành phố an toàn, giao thông thông minh, giám sát ngoài trời và các môi trường khắc nghiệt khác. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt hay những nơi có phạm vi nhiệt độ rộng.
Thông tin đặt hàng sản phẩm:
|
G-IES-D224G-SFP |
24-port 10/100/1000BASE-TX +2G SFP Industrial Ethernet Switch |
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của switch công nghiệp G-IES-D224G-SFP thương hiệu GNETCOM:
|
Model No. |
G-IES-D224G-SFP |
|
10/100/1000BASE-TX Port |
24 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
|
Performance Specification |
Bandwidth: 56Gbps |
|
Installation |
Rak moutable |
|
Maximum Frame Size |
9000bytes packet size |
|
Flow Control |
Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
|
Enclosure |
IP40 aluminum housing |
|
LED Indicator |
Power: Red Ethernet: Yellow |
|
Power Input |
AC110-240V |
|
Power Consumption |
< 20 watts |
|
Surge protection |
±4KV |
|
Network Protocols |
IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
|
Network cables |
10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100meter) 1000BASE-TX: Cat6 or later UTP(≤100 meter) |
|
Industry Standard |
IEC 61000-4-4 (EFT), Level 3 IEC 61000-4-5 (Surge), Level 3 Shock: IEC 60068-2-27 Free fall: IEC 60068-2-32 Vibration: IEC 60068-2-6 |
|
MTBF |
300,000hours |
|
Dimensions (W x D x H) |
|
|
Weight |
Product Weight: 3KGS Packing Weight: 3.8KGS |
|
Working Environment
|
Working temperature: -40~80℃ ; Storage temperature: -40~80℃ Relative Humidity: 5%~95 %( no condensation) |






