Mô tả
G-IES1612GS-M-SFP là switch managed layer 2 chuẩn công nghiệp đến từ thương hiệu GNETCOM. Switch quản lý công nghiệp được thiết kế hoạt động trong môi trường khắc nghiệt như nhiệt độ cao -40° ~ 80° , chống bụi bẩn theo tiêu chuẩn IP 50, hoạt động trong môi trường độ ẩm cao 5 - 95% .

G-IES1612GS-M-SFP cung cấp 32 cổng vật lý trong đó có thể hoạt động đồng thời 28 cổng gigabit. Switch được trang bị 16 cổng SFP, 8 cổng RJ45 và 4 cổng combo RJ45/SFP cho phép thiết bị kết nối theo nhiều mô hình hoạt động khác nhau. Thiết kế rack-mountable giúp switch dễ dàng gắn vào tủ rack.
Switch công nghiệp layer 2 thương hiệu GNETCOM có giao diện người dùng được thiết kế thân thiện, sử dụng dễ dàng và thuận tiện. Switch quản lý GNETCOM mang đến cho bạn trải nghiệm tuyệt vời.
Switch công nghiệp layer 2 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp như:
- Lưới điện thông minh
- Giao thông thông minh
- Sản xuất thông minh
- An ninh
- Y tế
- Khách sạn
Kích thước switch công nghiệp layer 2 Gnetcom G-IES1612GS-M-SFP

Thông tin đặt hàng switch quản lý công nghiệp 16 SFP 8 RJ45 4 combo RJ45/SFP GNETCOM:
|
G-IES1612GS-M-SFP |
16-port 10/100/100Mbps SFP+8-Port RJ45+4G combo Managed Industrial Switch |
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của switch quản lý công nghiệp 28 cổng GNETCOM G-IES1612GS-M-SFP:
| Model No. | G-IES1612GS-M-SFP |
| 1000Base-FX Port | 16 port SFP |
| 1000Base-TX Port | 8 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X 4G combo (either 4G SFP or 4G RJ45) |
| Performance Specification | Bandwidth (switch capacity): 56G Packet Buffer Memory: 16Mbit Packet Forwarding Rate: 41.66Mpps MAC Address Table: 16K |
| Installation | Bracket mounting |
| Maximum Frame Size | 10240bytes packet size |
| Flow Control | Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Enclosure | IP50 Aluminum housing |
| LED Indicator | Power: Red Fiber: Link 2(Green) Ethernet: Yellow |
| Dual Power Input | 36 to 72V DC; AC110-240V |
| Power Consumption | < 45W |
| Surge protection | ± 4KV |
| Network Protocols | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
| Network cables | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100 meter) 1000BASE-TX: Cat6 or later UTP(≤100 meter) |
| Industry Standard | FCC CFR47 Part 15,EN55032 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Power Port: ±4kV; Data Port: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) |
| MTBF | 300,000hours |
| Dimensions (W x D x H) | 442×325×44 mm |
| Weight | Product Weight: 3.26KG Packing Weight: 4KG |
| Working Environment | Working temperature: -40~80℃ ; Storage temperature: -40~80℃ Relative Humidity: 5%~95 %( no condensation) |
Các tính năng quản lý của switch managed chuẩn công nghiệp G-IES1612GS-M-SFP
| Port Features | IEEE 802.3x Flow control Interface counters Storm Control |
| Link Aggregation | Static Aggregation Dynamic Aggregation, LACP Supports up to 4 aggregation groups, each group up to 8 ports Load balancing |
| MAC Address Table | Static MAC Address MAC Binding |
| Mirroring | Port-based One-to-one Mirroring, Many-to-one Mirroring |
| Spanning Tree | IEEE802.1d STP IEEE802.1w RSTP IEEE802.1s MSTP |
| ERPS (G.8032) | Single Ring, Sub-Ring, Multi-Ring Recovery Time < 50ms |
| LLDP | LLDP LLDP-MED |
| Loop Protection | Supported |
| VLAN | 4094 VLAN Port-based VLAN GVRP |
| Protocol VLAN | MAC-based VLAN IP Subnet-based VLAN Voice VLAN |
| Port Isolate | Support |
| IGMP | Snooping IGMP V1 Snooping IGMP V2 Snooping IGMP V3 Snooping Source Port Check IGMP Fast Leave IGMP Filter |
| MLD Snooping | MLD V1 Snooping MLD V2 Snooping Source Port Check MLD Fast Leave MLD Filter |
| Security | |
| ACL | ACL (IP Standard ACL), IPv4/IPv6 MAC extend ACL IP extend ACL L2, L3, L4 fields match log, redirection, mirroring, speed limit |
| QoS | QoS Class, Remarking SP, WRR queue scheduling Ingress port-based rate-limit Ingress priority-based rate-limit Egress port-based rate-limit Egress queue-based rate-limit Policy-based QoS Storm Control 8 queues per port |
| 802.1X | Port-based |
| User management | Password protection |
| SNMP | SNMP V1/V2c/V3 |
| RMON | Statistics Group History Group Alarm Group Events Group |
| Web management | HTTP V1.1, HTTPS |
| Firmware Upgrade | Reversion Upgrade |
| IPv4/IPv6 | Support |
| CLI | Support |
| Syslog/Debug | Support |
| Diagnosis | Ping (IPv4), ping (IPv6) Trace route(IPv4) |
| Management | |
| NTP | NTP Client |
| DHCP | DHCPv4 Client, DHCPv6 Client |
| DHCP Snooping | DHCP snooping table Trust Port |
| Telnet | Telnet Server |
| TFTP | TFTP Client |
| SSH | SSH Server |







