Giao hàng toàn quốc
Tư vấn miễn phí
Sản phẩm chính hãng
Giá hàng tốt nhất
Hotline bán hàng

G-IESR26FP-SC20 switch POE công nghiệp GNETCOM 4 cổng POE 2 lan 2 quang 10/100Mbps

Giá: Liên hệ
Bảo hành
24 tháng
Thương hiệu
GNETCOM

Tổng quan

G-IESR26FP-SC20 switch PoE công nghiệp 2 cổng quang 2 cổng lan 4 cổng PoE 10/100Mbps thương hiệu GNETCOM giúp chuyển tiếp tín hiệu từ các điểm về trung tâm trên 1 tuyến quang.

  • Cổng kết nối:6 cổng 10/100Mbps RJ45, tự động nhận diện tốc độ (Auto-negotiation) và tự động đảo cuộn cáp (Auto-MDI/MDI-X).
  • Cấp nguồn PoE: 4 cổng PoE (Cổng 1–4) công suất tối đa 30W/cổng, tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at.
  • Cổng quang uplink: 2 cổng quang 100Base-FX, chuẩn kết nối SC mặc định (hỗ trợ tùy chọn FC hoặc ST).
  • Nguồn điện đầu vào: Hỗ trợ nguồn dự phòng đôi (Redundant power) 12–57VDC (yêu cầu 48–57VDC để cấp nguồn PoE).
  • Nhiệt độ hoạt động: Bền bỉ từ -40°C đến 80°C
  • Chống tĩnh điện (ESD): Tiếp xúc 8KV, không khí 12KV.
  • Chống sét lan truyền (Surge): CM ±4KV, DM ±2KV.
  • DIN-rail design

Switch PoE công nghiệp GNETCOM G-IESR26FP-SC20 chính hãng (phân phối độc quyền bởi Công Ty Giải pháp viễn thông Thiên Tân) 

Mô tả

G-IESR26FP-SC20 là switch PoE công nghiệp GNETCOM được thiết kế cho môi trường khắc nghiệt. Thiết bị có lớp vỏ nhôm chắc chắn tiêu chuẩn IP40, hệ thống điện dự phòng cùng khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ rộng. Thiết kế DIN-rail giúp switch có thể gắn dễ dàng trên đường ray DIN - thường được sử dụng trong tủ điện công nghiệp.

G-IESR26FP-SC20

G-IESR26FP series có thể truyền tín hiệu ổn định qua cáp quang với khoảng cách kết nối lên tới 2km với mã sản phẩm G-IESR26FP-SC20-S2 trên cáp quang multi-mode, khoảng cách kết nối lên tới 20km với mã sản phẩm G-IESR26FP-SC20 trên cáp quang single-mode.

Các tính năng chính của switch PoE công nghiệp GNETCOM G-IESR26FP series:

  • Switch quang chuẩn công nghiệp: 2 cổng quang 100Base-FX, 6 cổng 10/100Base-TX, cổng 1-4 hỗ trợ PoE
  • Hiệu suất hoạt động qua dây không bị chặn (non-blocking wire-speed performance)
  • Tiêu chuẩn IP40, thiết kế nguồn kép hoạt động trên dải điện áp 12-57V, kích hoạt tính năng PoE khi cấp nguồn 48-57VDC
  • Phạm vi nhiệt độ rộng: -40°C đến 80°C
  • Hoạt động linh hoạt với các thiết bị mạng 10/100Mbps qua cổng RJ45
  • Hiệu suất cao, ổn định
  • Khoảng cách kết nối lên tới 2km với cáp quang multi-mode
  • Khoảng cách kết nối lên tới 20km/40km/60km/80km với cáp quang single-mode

G-IESR26FP series là lựa chọn hoàn hảo cho bất cứ hệ thống thiết bị PoE yêu cầu hiệu suất cao và đáng tin cậy. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt hay những nơi có phạm vi nhiệt độ rộng.

Chuyển tiếp quang chuẩn công nghiệp GNETCOM có thể sử dụng để chuyển tiếp tín hiệu từ nhiều điểm trên 1 tuyến quang về trung tâm.

Thông tin đặt hàng sản phẩm:

G-IESR26FP-S2 6-Port 10/100Base-TX + 2-Port 100Base-FX Industrial PoE switch, Multi-Mode (1310nm), Duplex, SC 2km
G-IESR26FP-S20 6-Port 10/100Base-TX + 2-Port 100Base-FX Industrial PoE switch, Single-Mode (1310nm), Dual, SC 20km
G-IESR26FP-SC20A/B 6-Port 10/100Base-TX + 2-Port 100Base-FX Industrial PoE switch, Single-Mode (1310nm/1550nm), Single, SC 20km

Thông số kỹ thuật

Model No. G-IESR26FP-S2 / G-IESR26FP-S20 / G-IESR26FP-S20A/B
10/100Base-TX Port 6 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X
PoE Specification PoE Standard: IEEE802.3af / IEEE802.3at
PoE ports: 1-4
Power Output: Max. 15.4W (802.3af), Max. 30W (802.3at)
PoE port auto detect AF/AT devices
Output Voltage: DC48V
Power Pin Assignment: 1/2+; 3/6-
Power Type: End-span (Mid-span optional)
100Base-FX Port G-IESR26FP-S2: 2 SC interface
G-IESR26FP-S20: 2 SC interface
G-IESR26FP-S20A/B: 2 SC interface
Fiber Port Type G-IESR2F4EP-S2: SC / multi-mode, up to 2km
G-IESR2F4EP-S20: SC / single-mode, up to 20km
G-IESR26FP-S20A/B: SC / single-mode, up to 20km
Optical Frequency G-IESR2F4EP-S2: 1310nm
G-IESR2F4EP-S20: 1310nm
G-IESR2F4EP-S20A/B: 1310nm / 1550nm
Performance Specification Bandwidth: 1.6Gbps
Packet Buffer Memory: 1Mbit
Packet Forwarding Rate: 1.2Mpps
MAC Address Table: 2K
Installation DIN rail
Maximum Frame Size 9000 bytes packet size
Flow Control Back pressure (half duplex), IEEE 802.3x pause frame (full duplex)
Enclosure IP40 aluminum housing
LED Indicator Power: Red
Fiber: Link 2 (Green)
Ethernet: Yellow
Power Input 12 to 57V DC redundant power
48 to 57V DC support PoE
Power Consumption < 3 watts
Surge Protection CM ±4KV, DM ±2KV
Network Protocols IEEE802.3 10BASE-T
IEEE802.3i 10Base-T
IEEE802.3u 100Base-TX/FX
Network Cables 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP (≤100m)
100BASE-TX: Cat5 or later UTP (≤100m)
Industry Standard FCC CFR47 Part 15, EN55032, Class A
IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air)
IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80–1000MHz)
IEC61000-4-4 (EFT): Power ±4kV, Data ±2kV
IEC61000-4-5 (Surge): Power ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data ±2kV
IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz–150kHz), 10V (150kHz–80MHz)
IEC61000-4-16: 30V (cont.), 300V (1s)
MTBF 300,000 hours
Dimensions (W x D x H) 143.7*103.8*47.7mm
Weight Product Weight: 0.56KG; Packing Weight: 0.66KG
Working Environment Working temp: -40 to 80°C
Storage temp: -40 to 85°C
Humidity: 5–95% (no condensation)