Mô tả
G-IESR26FP-SC20 là switch PoE công nghiệp GNETCOM được thiết kế cho môi trường khắc nghiệt. Thiết bị có lớp vỏ nhôm chắc chắn tiêu chuẩn IP40, hệ thống điện dự phòng cùng khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ rộng. Thiết kế DIN-rail giúp switch có thể gắn dễ dàng trên đường ray DIN - thường được sử dụng trong tủ điện công nghiệp.

G-IESR26FP series có thể truyền tín hiệu ổn định qua cáp quang với khoảng cách kết nối lên tới 2km với mã sản phẩm G-IESR26FP-SC20-S2 trên cáp quang multi-mode, khoảng cách kết nối lên tới 20km với mã sản phẩm G-IESR26FP-SC20 trên cáp quang single-mode.
Các tính năng chính của switch PoE công nghiệp GNETCOM G-IESR26FP series:
- Switch quang chuẩn công nghiệp: 2 cổng quang 100Base-FX, 6 cổng 10/100Base-TX, cổng 1-4 hỗ trợ PoE
- Hiệu suất hoạt động qua dây không bị chặn (non-blocking wire-speed performance)
- Tiêu chuẩn IP40, thiết kế nguồn kép hoạt động trên dải điện áp 12-57V, kích hoạt tính năng PoE khi cấp nguồn 48-57VDC
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -40°C đến 80°C
- Hoạt động linh hoạt với các thiết bị mạng 10/100Mbps qua cổng RJ45
- Hiệu suất cao, ổn định
- Khoảng cách kết nối lên tới 2km với cáp quang multi-mode
- Khoảng cách kết nối lên tới 20km/40km/60km/80km với cáp quang single-mode
G-IESR26FP series là lựa chọn hoàn hảo cho bất cứ hệ thống thiết bị PoE yêu cầu hiệu suất cao và đáng tin cậy. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt hay những nơi có phạm vi nhiệt độ rộng.
Chuyển tiếp quang chuẩn công nghiệp GNETCOM có thể sử dụng để chuyển tiếp tín hiệu từ nhiều điểm trên 1 tuyến quang về trung tâm.
Thông tin đặt hàng sản phẩm:
| G-IESR26FP-S2 | 6-Port 10/100Base-TX + 2-Port 100Base-FX Industrial PoE switch, Multi-Mode (1310nm), Duplex, SC 2km |
| G-IESR26FP-S20 | 6-Port 10/100Base-TX + 2-Port 100Base-FX Industrial PoE switch, Single-Mode (1310nm), Dual, SC 20km |
| G-IESR26FP-SC20A/B | 6-Port 10/100Base-TX + 2-Port 100Base-FX Industrial PoE switch, Single-Mode (1310nm/1550nm), Single, SC 20km |
Thông số kỹ thuật
| Model No. | G-IESR26FP-S2 / G-IESR26FP-S20 / G-IESR26FP-S20A/B |
| 10/100Base-TX Port | 6 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
| PoE Specification | PoE Standard: IEEE802.3af / IEEE802.3at |
| PoE ports: 1-4 | |
| Power Output: Max. 15.4W (802.3af), Max. 30W (802.3at) | |
| PoE port auto detect AF/AT devices | |
| Output Voltage: DC48V | |
| Power Pin Assignment: 1/2+; 3/6- | |
| Power Type: End-span (Mid-span optional) | |
| 100Base-FX Port | G-IESR26FP-S2: 2 SC interface G-IESR26FP-S20: 2 SC interface G-IESR26FP-S20A/B: 2 SC interface |
| Fiber Port Type | G-IESR2F4EP-S2: SC / multi-mode, up to 2km G-IESR2F4EP-S20: SC / single-mode, up to 20km G-IESR26FP-S20A/B: SC / single-mode, up to 20km |
| Optical Frequency | G-IESR2F4EP-S2: 1310nm G-IESR2F4EP-S20: 1310nm G-IESR2F4EP-S20A/B: 1310nm / 1550nm |
| Performance Specification | Bandwidth: 1.6Gbps Packet Buffer Memory: 1Mbit Packet Forwarding Rate: 1.2Mpps MAC Address Table: 2K |
| Installation | DIN rail |
| Maximum Frame Size | 9000 bytes packet size |
| Flow Control | Back pressure (half duplex), IEEE 802.3x pause frame (full duplex) |
| Enclosure | IP40 aluminum housing |
| LED Indicator | Power: Red Fiber: Link 2 (Green) Ethernet: Yellow |
| Power Input | 12 to 57V DC redundant power 48 to 57V DC support PoE |
| Power Consumption | < 3 watts |
| Surge Protection | CM ±4KV, DM ±2KV |
| Network Protocols | IEEE802.3 10BASE-T IEEE802.3i 10Base-T IEEE802.3u 100Base-TX/FX |
| Network Cables | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP (≤100m) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP (≤100m) |
| Industry Standard | FCC CFR47 Part 15, EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80–1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Power ±4kV, Data ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Power ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz–150kHz), 10V (150kHz–80MHz) IEC61000-4-16: 30V (cont.), 300V (1s) |
| MTBF | 300,000 hours |
| Dimensions (W x D x H) | 143.7*103.8*47.7mm |
| Weight | Product Weight: 0.56KG; Packing Weight: 0.66KG |
| Working Environment | Working temp: -40 to 80°C Storage temp: -40 to 85°C Humidity: 5–95% (no condensation) |





