Mô tả
G-IESR4F4EP là switch có 4 cổng quang 4 cổng poe 10/100Mbps công nghiệp GNETCOM. Thiết bị được thiết kế lớp vỏ nhôm chắc chắn tiêu chuẩn IP40, hệ thống điện dự phòng cùng khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ rộng. Thiết kế DIN-rail giúp switch có thể gắn dễ dàng trên đường ray DIN - thường được sử dụng trong tủ điện công nghiệp.

G-IESR4F4EP series có thể truyền tín hiệu ổn định qua cáp quang với khoảng cách kết nối lên tới 2km với mã sản phẩm G-IESR4F4EP-S2 trên cáp quang multi mode, khoảng cách kết nối lên tới 20km với mã sản phẩm G-IESR4F4EP-S20 trên cáp quang single mode.
Các tính năng chính của switch POE công nghiệp GNETCOM G-IESR4F4EP series:
- Switch quang chuẩn công nghiệp 4 cổng quang 100Base-FX 4 cổng POE 10/100Base-TX
- Hiệu suất hoạt động qua dây không bị chặn (non-blocking wire-speed perfomance)
- Tiêu chuẩn IP40, thiết kế nguồn kép hoạt động trên dải điện áp 48-57V
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -40°C đến 80°C
- Hoạt động linh hoạt với các thiết bị mạng 10/100Mbps qua cổng RJ45
- Hiệu suất cao, ổn định.
- Khoảng cách kết nối lên tới 2km với cáp quang multi mode
- Khoảng cách kết nối lên tới 20km/40km/60km/80km với cáp quang single mode
G-IESR4F4EP là lựa chọn hoàn hảo cho bất cứ hệ thống các thiết bị POE yêu cầu hiệu suất cao và đáng tin cậy. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt hay những nơi có phạm vi nhiệt độ rộng.
Switch quang chuẩn công nghiệp GNETCOM có thể sử dụng để chuyển tiếp tín hiệu từ nhiều điểm trên 1 tuyến quang về trung tâm.
Kích thước của switch PoE công nghiệp G-IESR4F4EP series:

Thông tin đặt hàng sản phẩm:
|
G-IESR4F4EP-S2 |
4-Port 10/100Base-TX (PoE) +4-Port 100Base-FX Industrial PoE switch ,Multi-Mode (1310nm) ,Duplex,SC 2km |
|
G-IESR4F4EP-S20 |
4-Port 10/100Base-TX (PoE) +4-Port 100Base-FX Industrial PoE switch ,Single-Mode (1310nm) ,Dual,SC 20km |
|
G-IESR4F4EP-S20-A/B |
4-Port 10/100Base-TX (PoE) +4-Port 100Base-FX Industrial PoE switch,Single-Mode (1310nm/1550nm) ,Single,SC 20km |
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
Thông số kĩ thuật của switch POE công nghiệp GNETCOM 4 cổng ethernet 4 cổng quang 10/100Mbps:
|
Model No. |
G-IESR4F4EP-S2 / G-IESR4F4EP-S20 |
|
10/100Base-TX Port |
4 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
|
PoE Specification |
PoE Standard: IEEE802.3af/ IEEE802.3at |
|
PoE ports: port1-4 |
|
|
Power Output: Max. 15.4 watts (IEEE 802.3af) Max. 30 watts (IEEE 802.3at) |
|
|
PoE port Auto detect AF/AT devices |
|
|
Output Voltage: DC48V |
|
|
Power Pin Assignment:1/2+;3/6- |
|
|
Power Type: End-span( Mid-span optional) |
|
|
100Base-FX Port |
G-IESR4F4EP-S2: 2 SC interface G-IESR4F4EP-S20: 2 SC Interface |
|
Fiber Port Type |
G-IESR4F4EP-S2: SC / multi-mode ,up to distance 2km ; G-IESR4F4EP-S20: SC / single-mode ,up to distance 20km ; |
|
Optical Frequency |
G-IESR4F4EP-S2: 1310nm G-IESR4F4EP-S20: 1310nm |
|
Performance Specification |
Bandwidth: 1.6Gbps |
|
Installation |
DIN rail |
|
Maximum Frame Size |
9000bytes packet size |
|
Flow Control |
Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
|
Enclosure |
IP40 aluminum housing |
|
LED Indicator |
Power: Red Fiber: Link 2(Green) Ethernet: Yellow |
|
Power Input |
48 to 57V DC redundant power |
|
Power Consumption |
< 8 watts |
|
Surge protection |
CM±4KV, DM±2KV |
|
Network Protocols |
IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; ; |
|
Network cables |
10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100 meter) |
|
Industry Standard |
FCC CFR47 Part 15,EN55032 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Power Port: ±4kV; Data Port: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) |
|
MTBF |
300,000hours |
|
Dimensions (W x D x H) |
143.7 x 103 x 44.2 mm |
|
Weight |
Product Weight: 0.8KG Packing Weight: 0.9KG |
|
Working Environment |
Working temperature: -40~80 ; Storage temperature: -40~85℃ Relative Humidity: 5%~95 %( no condensation) |







