Mô tả
Bộ chuyển đổi contact closure qua quang HO-LINK được gọi bằng nhiều tên như bộ chuyển đổi quang điện tiếp điểm khô, Contact Closure to Fiber Converter. Đây là dòng thiết bị được thiết kế đặc beietj để truyền dẫn cáp quang khoảng cách xa, sử dụng nghiên cứu độc lập và phát triển công nghệ chuyển đổi quang điện kỹ thuật số không nén. HL-1CC-T/R sử dụng kết nối tiếp điểm truyền dẫn điểm - điểm bằng sợi quang giúp truyền tín hiệu không có độ trễ, kiểm soát tiếp điểm đóng với độ tin cậy cao.
Các tính năng chính của bộ chuyển đổi quang điện contact closure
- Có thể sử dụng cáp quang 1 sợi để truyền tín hiệu
- Tương thích với cáp quang single mode và multi mode. Khoảng cách truyền qua cáp multi mode 500m, khoảng cách truyền qua cáp single mode 20km ( tiêu chuẩn), khoảng cách truyền qua cáp single mode xa nhất lên đến 120KM(đặt hàng)
- Thiết bị áp dụng sơ đồ cách ly quang điện để đảm bảo độ tin cậy, ổn định và bảo mật
- Thiết bị ở chế độ mặc định là open mode (nếu bạn cần ở chế độ close mode vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh)
- Bộ chuyển đổi không hỗ trợ chức năng wet contact ( tiếp điểm ướt)
- Cổng quang 1 sợi hay 2 sợi tùy chọn
- Chức năng tùy chỉnh đặc biệt;
- Cắm và hoạt động, không cần cài đặt
- Các thiết bị được sử dụng theo cặp. Xin lưu ý rằng các thiết bị được phân biệt từ thiết bị truyền và thiết bị nhận.
Thông số kĩ thuật của bộ chuyển đổi quang điện tiếp điểm đóng 2 chiều HOLINK
|
Fiber index |
|
|
Module type |
Single fiber(standard) Multi-mode (optional) |
|
Wavelength |
1310nm 1550nm(selection is based on device function) |
|
Module rate |
155Mbps |
|
Power supply |
DC 5V1A |
|
Material |
Aluminium alloy |
|
Dimensions |
104*104*28mm |
|
Tx power |
>-7db |
|
Rx sensitivity |
>-24db |
|
Fiber connector |
FC (standard)SC/ST/LC(optional) |
|
Contact closure index |
|
|
Level type |
Contact closure(2 wire system)/ 1 channel |
|
Input channels |
1 channel |
|
Output channels |
1 channel |
|
Input power range |
5V |
|
Input electrical parameters |
Dry node, not charged (short or disconnected) |
|
Output electrical parameters |
Dry node, not charged (short or disconnected) |
|
Open / closed |
Open by default |
|
Physical interface |
Industry terminal |
|
Relay index |
|
|
Output relay maximum switching voltage |
240VAC/30VDC |
|
Maximum switching current of output relay |
120VAC/0.5A ,240VAC/0.25A ,30VDC/1A ,6VDC/5A |
|
Mechanical durability of output relay |
100,000,000 times |
|
Maximum output power of relay |
30W |
|
Ethernet index |
|
|
Bandwidth |
Self-adapting 10/100M rate |
|
Protocol |
IEEE802.3 10Base-T Ethernet,IEEE802.3u 100Base-TX/FX Fast Ethernet, IEEE802.3x Flow control,IEEE802.1q VLAN,IEEE802.1p QoS,IEEE802.1d Spanning Tree |
|
Physical connector |
RJ45 |
|
Other index |
|
|
Operating temperature |
-20°C ~75°C |
|
Storage temperature |
-40°C ~85°C |
|
MTBF |
>100,000 hours |
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp






