Mô tả
Cáp quang Single mode 8FO treo là sản phẩm có thể đi ngoài trời hoặc trong nhà, được cấu tạo với phần tử chịu lực trung tâm cộng với lớp sợi chịu lực và bao bọc bởi lớp vỏ nhựa chất lượng cao nên cáp có độ chống chịu cao với các tác độ từ bên ngoài. Với việc sở hữu những ưu điểm nổi bật và tính năng thông minh, đáp ứng hầu hết tiêu chuẩn kỹ thuật về hiệu suất cáp quang Singlemode 8FO đã và đang mang lại niềm tin và sự hài lòng cho khách hàng trên toàn quốc.

Cáp quang treo 8FO được thiết kế với lõi sợi quang 9 µm, hoạt động với bước sóng 1310nm – 1550nm có thể đạt tốc độ khoảng 1G và có khả năng truyền tải tín hiệu lên tới hàng trăm km. Cáp quang 8FO single mode được sử dụng trong các ứng dụng như:
- Mạng LAN quang trên diện rộng, Kết nối khoảng cách xa.
- Truyền tải dữ liệu thông tin liên lạc tốc độ cao
- Truyền video, hình ảnh, âm thanh trên diện rộng
- Hệ thống camera quan sát đô thị,...
Đặc tính kỹ thuật cáp quang treo 8FO single mode:
- Lớp vỏ bằng nhựa HDPE chịu lực, chống tia tử ngoại, chống gặm nhấm, cách điện
- Có phần tử chịu lực trung tâm giúp hạn chế võng cáp, gập gãy cáp khi thi công
- Lõi sợi quang: Singlemode 9/125µm
- Đã được kiểm tra qua các tiêu chuẩn IEC
- Số sợi quang bên trong cáp: 8 sợi/8 code/ 8 lõi
- Bán kính trong nhỏ nhất khi lắp đặt: 250 mm
- Bán kính trong nhỏ nhất khi làm việc: 220 mm
- Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 3000 N
- Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 1500 N
- Lực nén: 2000 N/100 nm
- Khả năng chịu va đập với E=10N.m, r=150nm: 30 lần va đập/impacts
- Khoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến +70 độ C
- Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến +50 độ C
- Khoảng nhiệt độ khi làm việc: -30 đến +70 độ C
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÁP TREO 8FO SINGLEMODE
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
CHỈ TIÊU |
|
Loại vỏ |
Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện |
|
Khoảng vượt tối đa |
100m |
|
Điện áp đường dây đi chung tối đa |
35kV/m |
|
Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt |
3.5kN |
|
Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc |
2.5kN |
|
Khả năng chịu nén |
2000N/10cm |
|
Hệ số dãn nở nhiệt |
< 8.2x10-6/oC |
|
Độ võng tối đa đối với áp suất gió 95daN/m2 |
1.5% |
|
Dải nhiệt độ khi lắp đặt |
-5 oC ~ 70 oC |
|
Dải nhiệt độ làm việc |
-10 oC ~ 70 oC |
|
Độ ẩm tương đối |
1~100% không đọng sương |
|
Áp suất gió làm việc tối đa |
95 daN/m2 |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt |
≥ 186 mm |
|
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt |
≥ 93 mm |
|
Khả năng chịu điện áp phóng điện trong khoảng thời gian 5 phút |
- 20Kv (đối với điện áp 1 chiều) - 10Kv (đối với điện áp xoay chiều tần số 50-60Hz) |
Cáp quang treo 8FO được Thiên Tân Telecom phân phối tới các công trình, dự án trên toàn quốc. Liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại: (0243) 2363.999 - 0838 242 122 - 0888 303 636 để được tư vấn lựa chọn cho phù hợp.







