Mô tả
Cấu tạo và tính năng của cáp quang multimode 12FO OM2 50/125
- Cáp có cấu trúc ống đệm lỏng giúp đảm bảo độ linh hoạt và tránh bị gãy gập. Lớp bảo vệ phía ngoài của sợi cáp gồm vỏ nhựa polyetylen cùng với sợi thép gia cường và băng thép bảo vệ. Thành phần bên trong của sợi cáp bao gồm 1 ổng lỏng chứa dung dịch chống thấm giúp ngăn nước và giữ cho sợi quang bên trong được linh hoạt.
- Với yêu cầu cao về kĩ thuật cũng như công nghệ sản xuất , hiện tại cáp quang multi mode chưa được sản xuất tại thị trường Việt Nam mà cần nhập khẩu. Sản phẩm hiện được phân phối tại ThienTan Telecom – đơn vị phân phối cáp quang, ODF và thiết bị quang uy tín hiện nay.
|
1: Vỏ ngoài bằng nhựa polyetylen (PE) 2: Thép gia cường 3: Băng thép bảo vệ 4: Ống lỏng 5: Chất chống thấm dạng lỏng 6: Sợi cáp quang multimode |
![]() |
Tính năng của cáp quang multimode 12FO OM2 GYXTW
- Độ phân tán và suy hao thấp
- Khả năng chịu được tác động cơ học và nhiệt độ tốt
- Khả năng chống ẩm, chống nghiền tốt
- Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Nhiệt độ hoạt động -40°C đến 70°C
Băng thông và khoảng cách truyền dẫn tín hiệu trên cáp quang
| Test Requirement | OM2- 50 μm |
| OFL Bandwidth @850/1300 nm | 500/500 MHz.km |
| EMB @ 850 nm | No requirement |
| Maximum reach @ 1 Gb/s | 550/550m* (850/1300nm) |
| Maximum reach @ 10 Gb/s | 82m* (850nm) |
| Maximum reach @40 & 100 Gb/s | No requirement |
- Kết quả thử nghiệm cáp quang multimode OM2 12FO
|
No |
ITEMS |
TEST METHOD |
ACCEPTANCE CRITERIA |
|
1 |
Tendile Loading Test |
#test method: IEC 60797-1-E1 - Long-tensile load: 600N - Short-tensile load: 1500N -Cable lenth: ≥50m |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
2 |
Crush Resistance Test |
#Test method: IEC 60794-1-E4 - Long load: 300N/100mm - Short Load: 1000N/100mm - Load time: 1 minutes |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
3 |
Impact Resistance Test |
#Test method: IEC 60794-1-E4 - Impact height: 1m - Impact weigh: 450g - Impact point: ≥5 - Impact frequency: ≥3/point |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
4 |
Repeated Bending |
#Test method: IEC 60794-1-E6 - Mandre diameter: 20D (D=cable diameter) - Subject weight: 15kg - Bending frequency: 30 times - Bending speed: 2s/time |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
5 |
Torsion Test |
#Test method: IEC 60794-1-E7 - Length: 1m - Subject weight: 25kg - AngleL ±180 degree - Freguency: ≥10/point |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
6 |
Water Penetration Test |
#Test method: IEC 60794-1-F5B - Height of pressure head: 1m - Length of specmen: 3m - Test time: 24 hours |
- no leakage through the open cable end |
|
7 |
Tempearture Cycling Test |
#Test method: IEC 60794-1-F1 - Temperature steps: +20°C to 40°C, +70°C, +20°C - Testing time 24 hours/ step - Cycle index: 2 |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
8 |
Drop performance |
#Test method: IEC 60794-1-E14 - Testing length: 30cm - Temperature range: 70±2°C - Testinng time: 24 hours |
- No filling compound drop out |
|
9 |
Temperature |
Operating: -40°C to +60°C Store/ Transport: -50°C to +70°C Installation : -20°C to +60°C |
|
Thông số kỹ thuật
|
ITEMS |
DESCRIPTION |
|
|
Fiber count |
12FO |
|
|
Loose tube |
OD(mm) |
( >=2.0mm ) |
|
Materia |
PBT |
|
|
Water Block material |
Water bloking compound |
|
|
Armored |
Corrugation Steel tape |
|
|
Strength Number ( steel) |
0.8mm±2 |
|
|
Sheath |
Thichness: |
2.2mm |
|
Materil: |
MDPE |
|
|
ODF of cabe (mm) |
7.0 |
|
Đặc điểm kĩ thuật của cáp quang OM2
|
ITEMS |
UNITS |
SPECIFICATION |
|
|
OM2-50/125 |
|||
|
Fiber core Diameter |
µm |
50.0±2.5 |
|
|
Fiber core Non -circularity |
% |
≤6.0 |
|
|
Cladding Diameter |
µm |
125±1.0 |
|
|
Cladding Non-circularity |
% |
≤2.0 |
|
|
Coating Diameter |
µm |
245±10 |
|
|
Coat-Clad Conecntricity |
µm |
≤12.0 |
|
|
Coating Non-circularity |
% |
≤8.0 |
|
|
Core-Clad Concentricity |
µm |
≤1.5 |
|
|
Attenuation |
850nm |
dB/km |
3.0 |
|
1300nm |
dB/km |
1.5 |
|
|
OFL |
850nm |
Mhz.km |
≥200 |
|
1300nm |
Mhz.km |
≥400 |
|
|
The biggest theory numerical aperture |
\ |
0.200±0.015 |
|







