Mô tả
Cấu tạo và tính năng của cáp quang multimode 4FO OM2
- Cáp quang multimode 4FO GYXTW OM2 có cấu tạo phí ngoài là nhựa polyetylen (PE) cùng với sợi gia cường và băng thép kết hợp với ống lỏng chứa đầy chất lỏng chống thấm giúp bảo vệ sợi cáp khỏi cáp tác động của môi trường mà vẫn đảm bảo độ linh hoạt.
|
1: Vỏ ngoài bằng nhựa polyetylen (PE) 2: Thép gia cường 3: Băng thép bảo vệ 4: Ống lỏng 5: Chất chống thấm dạng lỏng 6: Sợi cáp quang multimode |
![]() |
Tính năng của cáp quang multimode 4FO OM2 GYXTW
- Độ phân tán và suy hao thấp
- Khả năng chịu được tác động cơ học và nhiệt độ tốt
- Khả năng chống ẩm, chống nghiền tốt
- Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Nhiệt độ hoạt động -40°C đến 70°C
Băng thông và khoảng cách truyền dẫn tín hiệu trên cáp quang
| Test Requirement | OM2- 50 μm |
| OFL Bandwidth @850/1300 nm | 500/500 MHz.km |
| EMB @ 850 nm | No requirement |
| Maximum reach @ 1 Gb/s | 550/550m* (850/1300nm) |
| Maximum reach @ 10 Gb/s | 82m* (850nm) |
| Maximum reach @40 & 100 Gb/s | No requirement |
- Kết quả thử nghiệm cáp quang multimode OM2 4FO
|
No |
ITEMS |
TEST METHOD |
ACCEPTANCE CRITERIA |
|
1 |
Tendile Loading Test |
#test method: IEC 60797-1-E1 |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB
|
|
2 |
Crush Resistance Test |
#Test method: IEC 60794-1-E4 |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB |
|
3 |
Impact Resistance Test |
#Test method: IEC 60794-1-E4 |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB |
|
4 |
Repeated Bending |
#Test method: IEC 60794-1-E6 |
-Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB |
|
5 |
Torsion Test |
#Test method: IEC 60794-1-E7 |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB |
|
6 |
Water Penetration Test |
#Test method: IEC 60794-1-F5B |
- no leakage through the open cable end |
|
7 |
Tempearture Cycling Test |
#Test method: IEC 60794-1-F1 |
-Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB |
|
8 |
Drop performance |
#Test method: IEC 60794-1-E14 |
- No filling compound drop out |
|
9 |
Temperature |
Operating: -40°C to +60°C |
|
Thông số kỹ thuật
Thông tin kĩ thuật của cáp quang 4FO OM2
| ITEMS | DESCRIPTION | |
| Fiber count | 04FO | |
| Loose tube | OD(mm) | ( >=2.0mm ) |
| Materia | PBT | |
| Water Block material | Water bloking compound | |
| Armored | Corrugation Steel tape | |
| Strength Number ( steel) | 0.8mm±2 | |
| Sheath | Thichness: | 2.2mm |
| Materil: | MDPE | |
| ODF of cabe (mm) | 7.0 | |
Đặc điểm kĩ thuật của cáp quang OM2
| ITEMS | UNITS | SPECIFICATION | |
| OM2-50/125 | |||
| Fiber core Diameter | µm | 50.0±2.5 | |
| Fiber core Non -circularity | % | ≤6.0 | |
| Cladding Diameter | µm | 125±1.0 | |
| Cladding Non-circularity | % | ≤2.0 | |
| Coating Diameter | µm | 245±10 | |
| Coat-Clad Conecntricity | µm | ≤12.0 | |
| Coating Non-circularity | % | ≤8.0 | |
| Core-Clad Concentricity | µm | ≤1.5 | |
| Attenuation | 850nm | dB/km | 3.0 |
| 1300nm | dB/km | 1.5 | |
| OFL | 850nm | Mhz.km | ≥200 |
| 1300nm | Mhz.km | ≥400 | |
| The biggest theory numerical aperture | \ | 0.200±0.015 | |






