Mô tả
Cấu tạo và tính năng của cáp quang multimode 8FO OM2
Cáp quang multimode 8FO GYXTW OM2 có cấu tạo lớp ngoài cùng là nhựa polyetylen (PE). Phía trong sợi cáp là 2 sợi thép gia cường được đặt song song với 1 lớp băng thép giúp bảo vệ lõi quang khỏi các tác động từ môi trường. Phía trong cùng của sợi cáp là ống lỏng chứa chất chống thấm dạng lỏng giúp bảo vệ sợi quang mà vẫn đảm bảo sự linh hoạt cho sợi quang.
|
1: Vỏ ngoài bằng nhựa polyetylen (PE) 2: Thép gia cường 3: Băng thép bảo vệ 4: Ống lỏng 5: Chất chống thấm dạng lỏng 6: Sợi cáp quang multimode |
![]() |
Tính năng của cáp quang multimode 8FO OM2 GYXTW
- Độ phân tán và suy hao thấp
- Khả năng chịu được tác động cơ học và nhiệt độ tốt
- Khả năng chống ẩm, chống nghiền tốt
- Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ thi công
- Nhiệt độ hoạt động -40°C đến 70°C
Băng thông và khoảng cách truyền dẫn tín hiệu trên cáp quang
| Test Requirement | OM2- 50 μm |
| OFL Bandwidth @850/1300 nm | 500/500 MHz.km |
| EMB @ 850 nm | No requirement |
| Maximum reach @ 1 Gb/s | 550/550m* (850/1300nm) |
| Maximum reach @ 10 Gb/s | 82m* (850nm) |
| Maximum reach @40 & 100 Gb/s | No requirement |
- Kết quả thử nghiệm cáp quang multimode OM2 8FO
|
No |
ITEMS |
TEST METHOD |
ACCEPTANCE CRITERIA |
|
1 |
Tendile Loading Test |
#test method: IEC 60797-1-E1 - Long-tensile load: 600N - Short-tensile load: 1500N -Cable lenth: ≥50m |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
2 |
Crush Resistance Test |
#Test method: IEC 60794-1-E4 - Long load: 300N/100mm - Short Load: 1000N/100mm - Load time: 1 minutes |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
3 |
Impact Resistance Test |
#Test method: IEC 60794-1-E4 - Impact height: 1m - Impact weigh: 450g - Impact point: ≥5 - Impact frequency: ≥3/point |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
4 |
Repeated Bending |
#Test method: IEC 60794-1-E6 - Mandre diameter: 20D (D=cable diameter) - Subject weight: 15kg - Bending frequency: 30 times - Bending speed: 2s/time |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
5 |
Torsion Test |
#Test method: IEC 60794-1-E7 - Length: 1m - Subject weight: 25kg - AngleL ±180 degree - Freguency: ≥10/point |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
6 |
Water Penetration Test |
#Test method: IEC 60794-1-F5B - Height of pressure head: 1m - Length of specmen: 3m - Test time: 24 hours |
- no leakage through the open cable end |
|
7 |
Tempearture Cycling Test |
#Test method: IEC 60794-1-F1 - Temperature steps: +20oC to 40oC, +70oC, +20oC - Testing time 24 hours/ step - Cycle index: 2 |
- Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB - No jacket cracking and fiber brackage |
|
8 |
Drop performance |
#Test method: IEC 60794-1-E14 - Testing length: 30cm - Temperature range: 70±2oC - Testinng time: 24 hours |
- No filling compound drop out |
|
9 |
Temperature |
Operating: -40oC to +60oC Store/ Transport: -50oC to +70oC Installation : -20oC to +60oC |
|
Thông số kỹ thuật
Thông tin kĩ thuật của cáp quang 8FO OM2
|
ITEMS |
DESCRIPTION |
|
|
Fiber count |
8FO |
|
|
Loose tube |
OD(mm) |
( >=2.0mm ) |
|
Materia |
PBT |
|
|
Water Block material |
Water bloking compound |
|
|
Armored |
Corrugation Steel tape |
|
|
Strength Number ( steel) |
0.8mm±2 |
|
|
Sheath |
Thichness: |
2.2mm |
|
Materil: |
MDPE |
|
|
ODF of cabe (mm) |
7.0 |
|
Đặc điểm kĩ thuật của cáp quang OM2
|
ITEMS |
UNITS |
SPECIFICATION |
|
|
OM2-50/125 |
|||
|
Fiber core Diameter |
µm |
50.0±2.5 |
|
|
Fiber core Non -circularity |
% |
≤6.0 |
|
|
Cladding Diameter |
µm |
125±1.0 |
|
|
Cladding Non-circularity |
% |
≤2.0 |
|
|
Coating Diameter |
µm |
245±10 |
|
|
Coat-Clad Conecntricity |
µm |
≤12.0 |
|
|
Coating Non-circularity |
% |
≤8.0 |
|
|
Core-Clad Concentricity |
µm |
≤1.5 |
|
|
Attenuation |
850nm |
dB/km |
3.0 |
|
|
1300nm |
dB/km |
1.5 |
|
OFL |
850nm |
Mhz.km |
≥200 |
|
|
1300nm |
Mhz.km |
≥400 |
|
The biggest theory numerical aperture |
\ |
0.200±0.015 |
|






