Mô tả
Đặc điểm nổi bật của switch công nghiệp GNETCOM G-IES216GFS-M-SFP
GNETCOM G-IES216GFS-M-SFP là dòng switch quản lý Layer 2 công nghiệp cao cấp, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống giám sát camera an ninh, giao thông thông minh và mạng IoT quy mô lớn. Thiết bị cung cấp khả năng truyền tải dữ liệu tốc độ cao, hoạt động bền bỉ trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của hạ tầng công nghiệp.
- Cổng kết nối: 16 cổng LAN 10/100Mbps và 2 khe cắm module SFP 1.25G.
- Chuẩn công nghiệp IP40 bền bỉ: Thiết kế vỏ hợp kim nhôm đạt chuẩn IP40 hỗ trợ tản nhiệt tự nhiên không cần quạt
- Chịu nhiệt và chống nhiễu vượt trội: Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +80°C. Tích hợp khả năng chống tĩnh điện ESD (tiếp xúc 8KV, không khí 12KV) và chống sét lan truyền Surge ±4KV
- Nguồn kép dự phòng an toàn: Hỗ trợ 2 đầu vào nguồn DC dải điện áp 12–52V DC, giúp hệ thống duy trì hoạt động không gián đoạn ngay cả khi một nguồn điện gặp sự cố
- Lắp đặt chuẩn DIN-Rail: Dễ dàng cố định vào tủ điện kỹ thuật công nghiệp nhờ thiết kế gá treo thanh ray DIN-Rail chuẩn quốc tế

Nhờ khả năng truyền tải dữ liệu quang đi xa qua cổng SFP và độ bền công nghiệp vượt trội, GNETCOM G-IES28GFS-M-SFP là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng thực tế trong công nghiệp như:
- Hệ thống Camera giám sát giao thông & Đô thị thông minh: Kết nối các camera IP từ các ngã tư, tuyến đường quốc lộ về trung tâm điều hành.
- Mạng truyền dẫn nhà máy & Khu công nghiệp: Kết nối mạng LAN giữa các xưởng sản xuất có môi trường bụi bẩn, nhiệt độ cao và nhiễu điện từ lớn.
- Mạng IoT & Hạ tầng năng lượng: Kết nối các cảm biến, thiết bị đo đạc công nghiệp xa trung tâm
Các hướng dẫn lắp đặt và lưu ý thi công switch công nghiệp GNETCOM
Các bước triển khai switch công nghiệp GNETCOM:
- Gắn thiết bị: Cố định thanh ray DIN-Rail vào tủ kỹ thuật, gài móc treo phía sau switch vào thanh ray cho đến khi khớp chặt.
- Đấu nối nguồn: Đấu nối nguồn DC vào các cọc Terminal Block (khuyến khích đấu nối cả 2 đường nguồn dự phòng).
- Kết nối cáp: Cắm cáp mạng RJ45 từ thiết bị đầu cuối, cắm module SFP và kết nối cáp quang.
- Cấu hình: Kết nối máy tính kỹ thuật qua cổng quản lý để thiết lập VLAN, IP, Ring ERPS theo thiết kế hệ thống
Những điều cần lưu ý quan trọng khi thi công lắp đặt switch quản lý GNETCOM:
- Nguồn điện: Sử dụng nguồn DC từ 12–52V và luôn đấu thêm nguồn dự phòng để kích hoạt tính năng bảo vệ.
- Chọn module SFP tương thích với thiết bị
- Tản nhiệt: Giữ không gian thông thoáng xung quanh thiết bị trong tủ DIN-Rail để tối ưu hóa quá trình đối lưu nhiệt tự nhiên.
Mua switch quản lý công nghiệp GNETCOM chính hãng ở đâu?
Công ty TNHH Giải Pháp Viễn Thông Thiên Tân là đơn vị phân phối độc quyền dòng switch công nghiệp GNETCOM tại Việt Nam. Khi mua hàng tại Thiên Tân Telecom, quý khách hoàn toàn yên tâm với:
- Sản phẩm chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ chứng nhận.
- Bảo hành chính hãng 24 tháng.
- Đội ngũ kỹ thuật tư vấn và hỗ trợ cấu hình chuyên nghiệp.
- Giá thành cạnh tranh nhất thị trường, giao hàng toàn quốc
Thông tin đặt hàng sản phẩm:
| G-IES216GFS-M-SFP | 16-port 10/100BASE-TX+2G SFP Managed Industrial Switch |
Liên hệ ngay với chúng tôi qua kênh chat hoặc số hotline dự án để nhận báo giá tốt nhất và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm!
Thông số kỹ thuật
| Model No. | G-IES216GFS-M-SFP |
| 100Base-TX Port | 16 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
| 1000Base-FX Port | 2G SFP Slot |
| Performance Specification | Bandwidth: 12.8Gbps Packet Buffer Memory: 12Mbit Packet Forwarding Rate: 9.5Mpps MAC Address Table: 4K |
| Installation | DIN rail |
| Maximum Frame Size | 10240bytes packet size |
| Flow Control | Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Enclosure | IP40 aluminum housing |
| LED Indicator | Power: Red Fiber: Link 2(Green) Ethernet: Yellow |
| Power Input | 12 to 52V DC redundant power |
| Surge protection | ± 4KV |
| Protection | ESD (Ethernet): 6KV DC Surge (Power): 6KV DC |
| Network Protocols | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3x; |
| Network cables | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100meter) |
| Industry Standard | FCC CFR47 Part 15,EN55032 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Power Port: ±4kV; Data Port: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) |
| Certification | CE FCC Rohs compliance |
| MTBF | 300,000hours |
| Dimensions (W x D x H) | 175.6×135×45.5mm |
| Weight | Product Weight: 0.7KG Packing Weight: 0.8KG |
| Working Environment | Working temperature: -40~80℃ Storage temperature: -40~80℃ Relative Humidity: 5%~95 %( no condensation) |
Các tính năng quản lý của switch công nghiệp GNETCOM
| Port Features | IEEE 802.3x Flow control Interface counters Storm Control |
| Link Aggregation | Static Aggregation Dynamic Aggregation, LACP Supports up to 8 aggregation groups, each group up to 8 ports Support source MAC, destination MAC, source destination MAC, source IP, destination IP, source destination IP routing strategy |
| MAC Table Management | Support |
| Forwarding mode | Support IVL forwarding mode |
| Static MAC Address | Support |
| MAC Address Binding | Support |
| MAC Address Filtering | Support |
| Mirror | Port-based Mirror |
| Spanning Tree | IEEE802.1d STP IEEE802.1w RSTP IEEE802.1s MSTP |
| ERPS (G.8032) | Single Ring, Sub-Ring, Multi-Ring Load balance Recovery Time < 50ms |
| GVRP | Supported |
| QINQ | VLAN-based QinQ |
| LLDP | LLDP LLDP-MED |
| Loop Protection | Supported |
| VLAN | 4094 VLAN Port-based VLAN GVRP |
| Protocol VLAN | MAC-based VLAN IP Subnet-based VLAN |
| Voice VLAN | Static entry LLDP-MED |
| Port Isolate | Support |
| IGMP | Snooping IGMP V1 Snooping IGMP V2 Snooping IGMP V3 Snooping Source Port Check IGMP Fast Leave IGMP Filter |
| MLD Snooping | MLD V1 Snooping MLD V2 Snooping Source Port Check MLD Fast Leave MLD Filter |
| Security | |
| ACL | ACL (IP Standard ACL), IPv4/IPv6 MAC extend ACL IP extend ACL L2, L3, L4 fields match log, redirection, mirroring, speed limit |
| QoS | QoS Class, Remarking SP, WRR queue scheduling Ingress port-based rate-limit Ingress priority-based rate-limit Egress port-based rate-limit Egress queue-based rate-limit Policy-based QoS Storm Control 8 queues per port |
| Dot1x | Port Access Control User Access Control MAC-address Access Control |
| AAA | Support 802.1x Support RADIUS Supports authentication, authorization, and accounting through RADIUS server |
| Management | |
| User management | Password protection |
| SNMP | SNMP V1/V2c/V3 |
| RMON | Statistics Group History Group Alarm Group Events Group |
| Web management | HTTP V1.1, HTTPS |
| Firmware Upgrade | Reversion Upgrade |
| IPv4/IPv6 | Support |
| CLI | Support |
| Syslog/Debug | Support |
| Diagnosis | Ping (IPv4), ping (IPv6) Trace route(IPv4) Trace route(IPv6) |
| Management | |
| NTP | NTP Client |
| DHCP | DHCPv4 Client, DHCPv6 Client |
| DHCP Snooping | DHCP snooping table Trust Port |
| IPv6 DHCP-Guard | Support |
| Telnet | Telnet Server |
| TFTP | TFTP Client |
| SSH | SSH Server |




