Mô tả
Đặc Điểm Nổi Bật Của Switch Công Nghiệp GNETCOM G-IES44FS-SC20AB-2G-M-SFP
GNETCOM G-IES44FS-SC20AB-2G-M-SFP là dòng switch quản lý Layer 2 công nghiệp cao cấp, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống giám sát camera an ninh, giao thông thông minh và mạng IoT quy mô lớn. Thiết bị cung cấp khả năng truyền tải dữ liệu tốc độ cao, hoạt động bền bỉ trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của hạ tầng công nghiệp.
- Cấu hình cổng linh hoạt: 4 cổng quang SC 100Base-Fx, 4 cổng LAN 10/100Mbps và 2 khe cắm module SFP 1.25G cho kết nối Uplink.
- Truyền dẫn cáp quang khoảng cách xa: Sử dụng chuẩn Single-mode 1 sợi (WDM A T1310nm/R1550nm, B T1550nm/R1310nm) với khoảng cách kết nối tiêu chuẩn 20km qua cổng SC. Ngoài ra, hệ thống có thể mở rộng khoảng cách lên 40km, 60km hoặc 80km khi đặt hàng theo yêu cầu.
- Chuẩn công nghiệp IP40 bền bỉ: Thiết kế vỏ hợp kim nhôm đạt chuẩn IP40 hỗ trợ tản nhiệt tự nhiên không cần quạt
- Chịu nhiệt và chống nhiễu vượt trội: Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +80°C. Tích hợp khả năng chống tĩnh điện ESD (tiếp xúc 8KV, không khí 12KV) và chống sét lan truyền Surge ±4KV
- Nguồn kép dự phòng an toàn: Hỗ trợ 2 đầu vào nguồn DC dải điện áp 12–52V DC, giúp hệ thống duy trì hoạt động không gián đoạn ngay cả khi một nguồn điện gặp sự cố
- Lắp đặt chuẩn DIN-Rail: Dễ dàng cố định vào tủ điện kỹ thuật công nghiệp nhờ thiết kế gá treo thanh ray DIN-Rail chuẩn quốc tế

Switch công nghiệp GNETCOM G-IES44FS-SC20AB-2G-M-SFP đóng vai trò là giải pháp truyền dẫn tín hiệu qua cáp quang với khoảng cách kết nối lên tới 20km (trên cáp quang single mode chuẩn SC 1 sợi A/B 1310nm/1550nm). Với hiệu suất hoạt động qua dây không bị chặn (non-blocking wire-speed performance), thiết bị đáp ứng hoàn hảo cho hệ thống camera giám sát giao thông, nhà máy, thành phố thông minh hoặc các thiết bị IoT công nghiệp ở khoảng cách xa. Khả năng quản lý (Managed Switch) giúp kỹ thuật viên dễ dàng cấu hình VLAN, QoS, quản lý băng thông và giám sát trạng thái mạng từ xa.
Nhờ khả năng truyền tải dữ liệu quang xa 20km và độ bền công nghiệp vượt trội, GNETCOM G-IES44FS-SC20AB-2G-M-SFP là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng thực tế trong công nghiệp như:
- Hệ thống Camera giám sát giao thông & Đô thị thông minh: Kết nối các camera IP từ các ngã tư, tuyến đường quốc lộ về trung tâm điều hành.
- Mạng truyền dẫn nhà máy & Khu công nghiệp: Kết nối mạng LAN giữa các xưởng sản xuất có môi trường bụi bẩn, nhiệt độ cao và nhiễu điện từ lớn.
- Mạng IoT & Hạ tầng năng lượng: Kết nối các cảm biến, thiết bị đo đạc công nghiệp xa trung tâm
Các hướng dẫn lắp đặt và lưu ý thi công:
Các bước triển khai switch công nghiệp GNETCOM:
- Gắn thiết bị: Cố định thanh ray DIN-Rail vào tủ kỹ thuật, gài móc treo phía sau switch vào thanh ray cho đến khi khớp chặt.
- Đấu nối nguồn: Đấu nối nguồn DC vào các cọc Terminal Block (khuyến khích đấu nối cả 2 đường nguồn dự phòng).
- Kết nối cáp: Cắm cáp mạng RJ45 từ thiết bị đầu cuối, cắm cáp quang SC (chú ý cắm đúng cặp module A/B 1310/1550nm) và module SFP Uplink.
- Cấu hình: Kết nối máy tính kỹ thuật qua cổng quản lý để thiết lập VLAN, IP, Ring ERPS theo thiết kế hệ thống
Những điều cần lưu ý quan trọng khi thi công lắp đặt switch quản lý GNETCOM:
- Nguồn điện: Sử dụng nguồn DC từ 12–52V (hoặc 12–56V) và luôn đấu qua cọc nguồn dự phòng để kích hoạt tính năng bảo vệ.
- Bước sóng quang: Đảm bảo sử dụng đúng cặp thiết bị/module đầu cuối theo bước sóng A/B (1310nm/1550nm) trên 1 sợi cáp quang single-mode
- Tản nhiệt: Giữ không gian thông thoáng xung quanh thiết bị trong tủ DIN-Rail để tối ưu hóa quá trình đối lưu nhiệt tự nhiên.
Mua switch quản lý công nghiệp GNETCOM chính hãng ở đâu?
Công ty TNHH Giải Pháp Viễn Thông Thiên Tân là đơn vị phân phối độc quyền dòng switch công nghiệp GNETCOM tại Việt Nam. Khi mua hàng tại Thiên Tân Telecom, quý khách hoàn toàn yên tâm với:
- Sản phẩm chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ chứng nhận.
- Bảo hành chính hãng 24 tháng.
- Đội ngũ kỹ thuật tư vấn và hỗ trợ cấu hình chuyên nghiệp.
- Giá thành cạnh tranh nhất thị trường, giao hàng toàn quốc
Thông tin đặt hàng sản phẩm:
| G-IES44FS-SC2-2G-M-SFP | Managed Industrial Switch, 100Mbps 4-Port RJ45 + 4-Port 1*9 fixed optical + 2Giga SFP uplink, 1*9 optical default Multi-Mode (1310nm), Dual fiber, SC 2km |
| G-IES44FS-SC20-2G-M-SFP | Managed Industrial Switch, 100Mbps 4-Port RJ45 + 4-Port 1*9 fixed optical + 2Giga SFP uplink, 1*9 optical default Single-Mode (1310nm), Dual fiber, SC 20km |
| G-IES44FS-SC20AB-2G-M-SFP | Managed Industrial Switch, 100Mbps 4-Port RJ45 + 4-Port 1*9 fixed optical + 2Giga SFP uplink, 1*9 optical default Single-Mode (1310nm/1550nm), Single fiber, SC 20km |
Liên hệ với chúng tôi qua kênh chat hoặc số hotline để được hỗ trợ tư vấn và đặt hàng sản phẩm.
Thông số kỹ thuật
Thông số kĩ thuật của switch công nghiệp GNETCOM 4 cổng ethernet 4 cổng quang 10/100Mbps:
| Model No. | G-IES44FS-SC2-2G-M-SFP / G-IES44FS-SC20-2G-M-SFP / G-IES44FS-SC20AB-2G-M-SFP |
| 100Base-TX Port | 4 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
| 100Base-FX Port | 4 SC interface |
| Fiber Port Type | G-IES44FS-SC2-2G-M-SFP: SC / multi-mode ,up to distance 2km ; G-IES44FS-SC20-2G-M-SFP: SC / single-mode ,up to distance 20km ; G-IES44FS-SC20AB-2G-M-SFP: SC / single-mode ,up to distance 20km ; |
| Optical Frequency | G-IES44FS-SC2-2G-M-SFP: 1310nm G-IES44FS-SC20-2G-M-SFP: 1310nm G-IES44FS-SC20AB-2G-M-SFP: 1310/1550nm |
| 1000Base-FX Port | 2G SFP Slot |
| Performance Specification | Bandwidth: 5.6Gbps Packet Buffer Memory: 12Mbit Packet Forwarding Rate: 4.16Mpps MAC Address Table: 4K |
| Installation | DIN rail |
| Maximum Frame Size | 10240bytes packet size |
| Flow Control | Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Enclosure | IP40 aluminum housing |
| LED Indicator | Power: Red Fiber: Link /Act (Green) Ethernet: Yellow |
| Power Input | 12 to 52V DC redundant power |
| Surge protection | ± 4KV |
| Protection | ESD (Ethernet): 6KV DC Surge (Power): 6KV DC |
| Network Protocols | IEEE802.3 10 Base -T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3x; |
| Network cables | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100meter) |
| Industry Standard | FCC CFR47 Part 15,EN55032 Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Power Port: ±4kV; Data Port: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) |
| MTBF | 300,000hours |
| Dimensions (W x D x H) | 143.7×104×47.7mm |
| Weight | Product Weight: 0.6KG Packing Weight: 0.7KG |
| Working Environment | Working temperature: -40~80℃ ; Storage temperature: -40~80℃ Relative Humidity: 5%~95 %( no condensation) |
Các tính năng quản lý của switch managed công nghiệp GNETCOM
| Port Features | IEEE 802.3x Flow control Interface counters Storm Control |
| Link Aggregation | Static Aggregation Dynamic Aggregation, LACP Supports up to 8 aggregation groups, each group up to 8 ports Support source MAC, destination MAC, source destination MAC, source IP, destination IP, source destination IP routing strategy |
| MAC Table Management | Support |
| Forwarding mode | Support IVL forwarding mode |
| Static MAC Address | Support |
| MAC Address Binding | Support |
| MAC Address Filtering | Support |
| Mirror | Port-based Mirror |
| Spanning Tree | IEEE802.1d STP IEEE802.1w RSTP IEEE802.1s MSTP |
| ERPS (G.8032) | Single Ring, Sub-Ring, Multi-Ring Load balance Recovery Time < 50ms |
| GVRP | Supported |
| QINQ | VLAN-based QinQ |
| LLDP | LLDP LLDP-MED |
| Loop Protection | Supported |
| VLAN | 4094 VLAN Port-based VLAN GVRP |
| Protocol VLAN | MAC-based VLAN IP Subnet-based VLAN |
| Voice VLAN | Static entry LLDP-MED |
| Port Isolate | Support |
| IGMP | Snooping IGMP V1 Snooping IGMP V2 Snooping IGMP V3 Snooping Source Port Check IGMP Fast Leave IGMP Filter |
| MLD Snooping | MLD V1 Snooping MLD V2 Snooping Source Port Check MLD Fast Leave MLD Filter |
| Security | |
| ACL | ACL (IP Standard ACL), IPv4/IPv6 MAC extend ACL IP extend ACL L2, L3, L4 fields match log, redirection, mirroring, speed limit |
| QoS | QoS Class, Remarking SP, WRR queue scheduling Ingress port-based rate-limit Ingress priority-based rate-limit Egress port-based rate-limit Egress queue-based rate-limit Policy-based QoS Storm Control 8 queues per port |
| Dot1x | Port Access Control User Access Control MAC-address Access Control |
| AAA | Support 802.1x Support RADIUS Supports authentication, authorization, and accounting through RADIUS server |
| Management | |
| User management | Password protection |
| SNMP | SNMP V1/V2c/V3 |
| RMON | Statistics Group History Group Alarm Group Events Group |
| Web management | HTTP V1.1, HTTPS |
| Firmware Upgrade | Reversion Upgrade |
| IPv4/IPv6 | Support |
| CLI | Support |
| Syslog/Debug | Support |
| Diagnosis | Ping (IPv4), ping (IPv6) Trace route(IPv4) Trace route(IPv6) |
| Management | |
| NTP | NTP Client |
| DHCP | DHCPv4 Client, DHCPv6 Client |
| DHCP Snooping | DHCP snooping table Trust Port |
| IPv6 DHCP-Guard | Support |
| Telnet | Telnet Server |
| TFTP | TFTP Client |
| SSH | SSH Server |






