Mô tả
G-IESD24G-SFP là switch 4 cổng RJ45 hỗ trợ PoE 2 cổng quang SFP chuẩn công nghiệp được thiết kế cho môi trường khắc nghiệt với mạch làm mát không quạt. Thiết bị được thiết kế lớp vỏ nhôm chắc chắn tiêu chuẩn IP40, hệ thống điện dự phòng cùng khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ rộng. Thiết kế DIN-rail giúp switch có thể gắn dễ dàng trên đường ray DIN - thường được sử dụng trong tủ điện công nghiệp.

Với 4 cổng PoE gigabit và 2 cổng SFP, switch công nghiệp G-IESD24G-SFP có thể kết nối và cấp nguồn cho các thiết bị hỗ trợ PoE qua cổng mạng cũng như chuyển tiếp, truyền tín hiệu về trung tâm ở xa qua cổng quang SFP.
Các tính năng chính của chuyển tiếp quang công nghiệp GNETCOM G-IESD24G-SFP:
- Switch công nghiệp 4 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, 2 cổng SFP
- 4 cổng POE công suất tối đa 30W/1 cổng
- Hiệu suất hoạt động qua dây không bị chặn (non-blocking wire-speed perfomance)
- Tiêu chuẩn IP40, thiết kế nguồn kép hoạt động trên dải điện áp 48-57V
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -40°C đến 80°C
- Hoạt động linh hoạt với các thiết bị mạng 10/100/1000Mbps qua cổng RJ45
- Kết nối thiết bị ở xa qua cổng quang SFP
- Hiệu suất cao, ổn định.
Chuyển tiếp quang chuẩn công nghiệp Gnetcom có thể đáp ứng các nhu cầu triển khai của vận tải đường sắt, thành phố an toàn, giao thông thông minh, giám sát ngoài trời và các môi trường khắc nghiệt khác. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt hay những nơi có phạm vi nhiệt độ rộng.
Thông tin đặt hàng sản phẩm:
|
G-IESD24G-SFP |
4-port 10/100/1000BASE-TX +2-port SFP Industrial PoE Switch |
|
G-IESD24G-SC20 |
4-port 10/100/1000BASE-TX +2-port 1000BASE-FX dual fiber Industrial PoE Switch |
|
G-IESD24G-SC20A/B |
4-port 10/100/1000BASE-TX +2-port 1000BASE-FX single fiber Industrial PoE Switch |
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của switch công nghiệp G-IESD24G-SFP thương hiệu GNETCOM:
|
Model No. |
G-IESD24G-SFP |
|
10/100/1000Base-TX Port |
4-Port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
|
PoE Specification |
PoE Standard: IEEE802.3af/ IEEE802.3at |
|
PoE ports:1-4 port support PoE |
|
|
Power Output: Max. 15.4 watts (IEEE 802.3af) Max. 30 watts (IEEE 802.3at) |
|
|
PoE port Auto detect af/at devices |
|
|
Output Voltage: DC48V |
|
|
Power Pin Assignment:1/2+;3/6- |
|
|
Power Type: End-span( Mid-span optional) |
|
|
1000Base-FX Port |
2 SFP Slot |
|
Performance Specification |
Bandwidth: 14Gbps |
|
Installation |
DIN rail |
|
Maximum Frame Size |
9000bytes packet size |
|
Flow Control |
Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
|
Enclosure |
IP40 aluminum housing |
|
LED Indicator |
Power: Red Fiber: Link 2(Green) Ethernet: Yellow |
|
Power Input |
48 to 57V DC redundant power |
|
Power Consumption |
< 5 watts (excluded PoE) |
|
Surge protection |
CM±4KV, DM±2KV |
|
Network Protocols |
IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; |
|
Network cables |
10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100meter) 1000BASE-TX: Cat6 or later UTP(≤100 meter) |
|
Industry Standard |
FCC CFR47 Part 15,EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Power Port: ±4kV; Data Port: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) |
|
MTBF |
300,000hours |
|
Dimensions (W x D x H) |
143.7 x 103 x 44.2 mm |
|
Weight |
Product Weight: 0.4KG Packing Weight: 0.5KG |
|
Working Environment
|
Working temperature: -40-80 degree ; Storage temperature: -40-80 degree Relative Humidity: 5%~95 %( no condensation) |







