Mô tả
Module quang multi mode (hay còn gọi là multimode fiber module) là một thành phần quan trọng trong hệ thống mạng quang. Nó được sử dụng để kết nối các thiết bị mạng như switch, router hoặc server với cáp quang multi mode.
Cáp quang multi mode (MMF) là loại cáp quang có đường kính lõi lớn hơn so với cáp quang single mode, cho phép truyền tải tín hiệu quang trên nhiều chế độ khác nhau. Module quang multi mode được thiết kế đặc biệt để tương thích với cáp quang multi mode này.

Module quang multi mode Gnetcom GNC-SFP-1GM thường sử dụng giao diện quang gắn kết LC (Lucent Connector).Các giao diện này cho phép module kết nối với các thiết bị mạng khác thông qua đầu nối quang phù hợp.

Module GNC-SFP-1GM được thiết kế để cung cấp tính linh hoạt trong việc kết nối các thiết bị mạng với các giao diện quang khác nhau. Với một cổng SFP, nó có thể tương thích với các module quang SFP khác nhau như SFP SX, SFP LX, SFP BiDi, SFP CWDM, hoặc SFP DWDM. Đồng thời, với một cổng GBIC, nó có thể tương thích với các module quang GBIC.
Module quang GNC-SFP-1GM có thể được cắm và rút ra linh hoạt (hot-swappable) mà không cần tắt thiết bị. Điều này giúp dễ dàng thay đổi và nâng cấp module mà không làm gián đoạn hoạt động của mạng.
Thông số module quang GNETCOM GNC-SFP-1GM.
- Liên kết dữ liệu hai chiều lên đến 1.25Gbps
- Truyền tín hiệu qua bước sóng 850nm với khoảng cách lên tới 500m
- Tuân theo thỏa thuận đa nguồn SFP MSA và SFF-7472 với cổng cắm LC duplex
- Giám sát chuẩn đoán kỹ thuật số: Hiệu chuẩn nội bộ hoặc hiệu chuẩn bên ngoài
- Tương thích với SONET
- Tương thích với RoHS
- Nguồn cấp +3.3V
- Nhiệt độ vận hành: 0~70 C
- Chứng nhận CE, RoHS, FCC
Liên hệ với chúng tôi qua kênh chat trực tiếp trên website hoặc qua số hotline để được tư vấn sản phẩm, hỗ trợ đặt hàng cho phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
| Speed: | 1.25Gbs | Wavelength: | 850nm |
|---|---|---|---|
| Distance: | 0.5KM | Connector: | LC |
| DDM: | Support | Fiber Type: | Multimode Dual Fiber |
| Power Supply: | 3.3V | Compatibility: | Cisco, Huawei, HP... |
| Manufacturer: | Yes | Working Temp.: | 0~70℃ |
| Warranty: | 1 Years | ||
| High Light: |
LC Optical Fiber Transceiver 500m Optical Fiber Transceiver Duplex 1.25G SFP Transceiver |
||
Applications
- Metro/Access Networks
- 1.25 Gb/s 1000Base-SX Ethernet
- 1×Fiber Channel
- Other Optical Links
Optical Parameters(TOP = -40 to 85°C, VCC = 3.135 to 3.465 Volts)
| Parameter | Symbol | Min. | Typical | Max. | Unit | Note |
| Transmitter Section: | ||||||
| Center Wavelength | λc | 840 | 850 | 860 | nm | |
| Spectral Width(RMS) | σRMS | 0.85 | nm | |||
| Optical Output Power | Pout | -9 | -3 | dBm | 1 | |
| Extinction Ratio | ER | 8.2 | dB | |||
| Optical Rise/Fall Time | tr / tf | 260 | ps | 2 | ||
| Relative Intensity Noise | RIN | -120 | dB/Hz | |||
| Output Eye Mask | Compliant with IEEE802.3 z (class 1 laser safety) | |||||
| Receiver Section: | ||||||
| Optical Input Wavelength | λc | 770 | 860 | nm | ||
| Receiver Overload | Pol | 0 | dBm | 4 | ||
| RX Sensitivity | Sen | -18 | dBm | 4 | ||
| RX_LOS Assert | LOS A | -29 | dBm | |||
| RX_LOS De-assert | LOS D | -19 | dBm | |||
| RX_LOS Hysteresis | LOS H | 0.5 | dB | |||
| General Specifications: | ||||||
| Data Rate | BR | 1.25 | Gb/s | |||
| Bit Error Rate | BER | 10-12 | ||||
| Max. Supported Link Length on 50/125μm MMF@1.25Gb/s | LMAX | 500 | m | |||
| Total System Budget | LB | 8 | dB | |||







