Mô tả
Kể từ ngày 01/05/2025, mã hàng HL-HDMI-1F-3G-20T/R được thương hiệu HO-LINK thay thế sang mã HL-HD-1F-3G-20T/R với tính năng tương đương.
Bộ chuyển đổi HDMI qua quang HL-HD-1F-3G-20TR sử dụng công nghệ truyền HDMI qua cáp quang Single mode và Multi mode không nén với khoảng cách truyền tối đa là 20km cho hạ tầng cáp SM, 2KM trên cáp MM ( Thiết bị truyền TX có thêm 1 cổng HDMI OUT tại vị trí .
- Ngày nay khi công nghệ phát triển đòi hỏi khắt khe về các tiêu chí chất lượng sản phẩm cũng như việc truyền tải dữ liệu với khoảng cách xa, trong khi đó vẫn đáp ứng được yêu cầu độ sắc nét về hình ảnh, âm thanh.Cũng như trên nền tảng sợi quang SM và MM mà 1 số thiết bị có mặt trên thị trường chưa thể đáp ứng được.

Hình ảnh: Bộ chuyển đổi HDMI quang Multi mode
Bộ chuyển đổi quang chính hãng HOLINK. Model: HL-HD-1F-3G-20TR kết nối hình ảnh cũng như âm thanh với tốc độ truyền dẫn băng thông lớn. ứng dụng chuẩn không nén trong việc chuyển tải các hình ảnh. nó giống như chúng ta xem video không có độ trễ. Đặc biệt có thể kết nối sợi quang bằng module SFP trên cáp Single Mode (0~20KM) và Cáp Multi Mode (0~2KM)
Cổng kết nối bộ chuyển đổi HDMI qua quang HO-LINK HL-HD-1F-3G-20T/R


Hình ảnh: Mô hình kết nối hệ thống.
Thông số kỹ thuật
|
Video index |
|
|
Video version |
HDMI 1.3 (full-digital) |
|
HDCP protocol |
1.2 |
|
Maximum pixel clock |
148.5MHZ |
|
Resolution |
720 (1440) x 480i @ 59.94/60Hz 720 (1440) x 576i @ 50Hz 720 x 480p @ 59.94/60Hz 720 x 576p @ 50Hz 1280 x 720p @ 59.94/60Hz 1280 x 720p @ 50Hz 1920 x 1080i @ 59.94/60Hz 1920 x 1080i @ 50Hz 1920 x 1080p @ 23.98/24Hz 1920 x 1080p @ 59.94/60Hz 1920 x 1080p @ 50Hz |
|
Effective cable length |
Less than 10m |
|
Physical interface |
The HDMI-A interface |
|
Audio index |
|
|
Sampling frequency |
32k、44.1k、48k、64k、88.2k、96k、176.4k、192kHz |
|
Sampling depth |
24bit |
|
Dynamic bandwidth |
96db |
|
Total harmonic distortion(THD) |
-8db |
|
Signal to noise ratio(SNR) |
96db |
|
Audio input / output impedance |
600Ω |
|
Signal level |
VPP 3.3V |
|
Physical interface |
3.5mm stereo audio socket |
|
Signal type |
Analog stereo channel |
|
IR index |
|
|
Infrared interface |
Standard 3.5mm interface |
|
Infrared frequency |
Standard with 20-60KHz |
|
Signal type |
Digit signal |
|
Infrared transmission direction |
Reverse transmission |
|
Other indexes |
|
|
Operating temperature |
-20°C ~75°C |
|
Storage temperature |
-40°C ~85°C |
|
Product size |
104*104*28mm |
|
Power supply |
5V 1A |
|
Power dissipation |
2.5W |






