Mô tả
Kể từ ngày 01/05/2025, mã hàng HL-HDMI-4K60HZ-TRL được thương hiệu HO-LINK thay thế sang mã HL-HD-4K60HZ-TRL với tính năng tương đương.
Bộ chuyển đổi HDMI sang quang 4K@60Hz được nghiên cứu, phát triển và sản xuất tại nhà máy sản xuất của HO-LINK với quyền sở hữu trí tuệ độc lập. Tiếp thu những ưu điểm của các sản phẩm tương tự cùng với nhu cầu thực tế của thị trường, HO-LINK đã đưa ra mắt thị trường bộ HDMI qua quang chuẩn 4K 60HZ.

Bộ chuyển đổi HDMI 2.0 sang quang có thể truyền 1 đường tín hiệu HDMI 4K@60Hz với cổng HDMI loop, audio, RS232 qua 1 sợi quang với tín hiệu không trễ, không nén và chất lượng cao với khoảng cách lên tới 10km.

Bộ chuyển đổi HDMI qua quang 4K 60Hz HO-LINK được thiết kế với các tính năng đặc trưng như

- Hình ảnh tuân thủ thông số kỹ thuật HDMI 2.0;
- Cả máy phát và máy thu đều có chức năng video và âm thanh HD chia sẻ video loop;
- Hỗ trợ chức năng quản lý EDID, hỗ trợ chuyển đổi EDID / EDID học tự động tích hợp;
- Hỗ trợ video định dạng 3D và HDR;
- Hỗ trợ chuyển tiếp đường truyền độc lập 3,5 mm và có chức năng nhúng/không nhúng âm thanh;
- Hỗ trợ truyền âm thanh 3,5mm đảo ngược;
- Hỗ trợ 1 kênh truyền dữ liệu cổng nối tiếp RS232 hai chiều;
- Khoảng cách truyền dẫn 10km ở chế độ đơn;
- Hỗ trợ tín hiệu trao đổi nóng, cắm và chạy, không cần cài đặt;
Ứng dụng thực tế của bộ kéo dài HDMI 2.0 qua quang HO-LINK HL-HD-4K60HZ-T/RL

Thông số kỹ thuật
|
Fiber parameter |
|
|
Wavelength |
1310/1550nm |
|
Rate |
18Gbps |
|
Transmitter power |
>-3db |
|
Receiver sensitivity |
>-10db |
|
Optical module parameter |
Single fiber single mode 10km |
|
Fiber connector |
LC |
|
Video parameter |
|
|
HDMI standard |
HDMI 2.0 |
|
Video bandwidth |
18Gbps |
|
Video resolution |
480i ~1080p50/60Hz,4Kx2K@24/30Hz,4kx2k@60Hz |
|
Color space |
RGB,YCbCr 4:4:4/4:2:2,YUV 4:2:0 |
|
Maximum pixel clock |
594MHZ |
|
Effective cable length |
≤10M |
|
Physical interface |
HDMI female |
|
Audio parameter |
|
|
Sampling frequency |
48K |
|
Sampling depth |
24bit |
|
Dynamic bandwidth |
96db |
|
Total harmonical distortion (THD) |
-88db |
|
Signal to noise ratio(SNR) |
96db |
|
Audio input/output impedance |
600Ω |
|
Signal level |
VPP 3.5V |
|
Physical interface |
3.5mm stereo audio socket |
|
Signal type |
Stereo audio |
|
RS232 data parameter (3-wire system, full duplex) standard configuration |
|
|
Baud rate |
115200Kbps downward compatibility |
|
Data bits |
8 digits |
|
Physical interface |
3-pin phoenix terminal |
|
Mechanical parameter |
|
|
Material |
Aluminum alloy |
|
Product size |
163*100*29mm |
|
Net weight of product |
0.65kg/Pcs |
|
Way to install |
Desktop type |
|
Package |
|
|
Package material |
Kraft paper |
|
Weight |
1.1kg |
|
Package size |
340*252*54mm |
|
Environment |
|
|
Working temperature |
-20°C ~75°C |
|
Storage temperature |
-40°C ~85°C |
|
Relative humidity |
From 5 to 95% (non-condensing) |
|
MTBF |
> 100,000 hours |







