Mô tả
G-IESR018FP là switch 16 cổng POE, 2 SFP được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp cho môi trường khắc nghiệt. Tính năng POE giúp switch cấp nguồn cho camera POE, điện thoại VoIP, AP không dây và các thiết bị hỗ trợ POE khác. Switch công nghiệp GNETCOM được thiết kế lớp vỏ nhôm chắc chắn tiêu chuẩn IP40, hệ thống điện dự phòng cùng khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ rộng. Thiết kế DIN-rail giúp switch có thể gắn dễ dàng trên đường ray DIN - thường được sử dụng trong tủ điện công nghiệp.

Các tính năng chính của switch POE công nghiệp GNETCOM G-IESR018FP:
- 16 cổng POE 10/100Mbps
- 2 cổng SFP 1.25G
- kết nối tới các thiết bị như máy tính, switch, server ...
- Cấp nguồn cho các thiết bị hỗ trợ POE mà không cần nguồn riêng
- Tiêu chuẩn IP40, thiết kế nguồn kép hoạt động trên dải điện áp 48-56V
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -40°C đến 80°C
- Bảo vệ tốt thiết bị với các đột biến điện
- Hiệu suất cao, ổn định.
- Dễ dàng cài đặt và bảo trì

Ứng dụng của switch poe công nghiệp G-IESR018FP
- Hệ thống giám sát
- Công nghiệp tự động hóa
- Mạng không dây ngoài trời
- Hệ thống giao thông
- Thành phố thông minh
G-IESR018FP là lựa chọn hoàn hảo cho bất cứ hệ thống mạng nào yêu cầu switch ethernet hiệu suất cao và đáng tin cậy. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt hay những nơi có phạm vi nhiệt độ rộng.
Thông tin đặt hàng sản phẩm:
| G-IESR018FP | 16-Port 10/100Base-TX + 2-port SFP Industrial PoE Switch |
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
| Model No. | G-IESR018FP |
| 10/100-TX Port | 16 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X |
| PoE Specification |
PoE Standard: IEEE802.3af/ IEEE802.3at |
| Performance Specification | Bandwidth: 14.8Gbps Packet Buffer Memory:4Mbit MAC Address Table: 16K |
| Installation | DIN rail |
| Flow Control | Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
| Enclosure | IP40 aluminum housing |
| LED Indicator | Power: Red Ethernet: Yellow POE: Green |
| Power Input | 48 to 57V DC redundant power |
| Surge protection | CM±4KV, DM±2KV |
| Network Protocols | IEEE802.3 10BASE-T IEEE802.3i 10Base-T IEEE802.3u;100Base-TX IEEE802.3z 1000Base-X IEEE802.3x IEEE802.3af/at |
| Network cables | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤10 meter) |
| Industry Standard | FCC Part 15 Subpart B Class A,EN 55032 Class A IEC(EN)61000-4-2(ESD) : ±8Kv contact discharge,±12kV air discharge IEC(EN)61000-4-3(RS) : 10V/m(80~1000MHz) IEC 61000-4-4 (EFT), Power cord ±4kV data cable:±2kV IEC 61000-4-5 (Surge), Ethernet port ±4kV CM//±2kV DM IEC(EN)61000-4-6(RF conduction) : 3V(10kHz~150kHz),10V(150kHz~80MHz) IEC(EN)61000-4-16(common conduction) : 30V cont. 300V,1s IEC(EN )61000-4-8 Shock: IEC 60068-2-27 Free fall: IEC 60068-2-32 Vibration: IEC 60068-2-6 |
| MTBF | 300,000hours |
| Dimensions (W x D x H) | 150 x 126 x 53 mm |
| Weight | Product Weight: 1KGS |
| Working Environment | Working temperature: -40~75℃ ; Storage temperature: -40~80℃ Relative Humidity: 5%~95 %( no condensation) |







