Mô tả
G-IESR09FP là switch POE được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghiệp cho môi trường khắc nghiệt. Tính năng POE giúp switch cấp nguồn cho camera POE, điện thoại VoIP, AP không dây và các thiết bị hỗ trợ POE khác. Switch công nghiệp GNETCOM được thiết kế lớp vỏ nhôm chắc chắn tiêu chuẩn IP40, hệ thống điện dự phòng cùng khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ rộng. Thiết kế DIN-rail giúp switch có thể gắn dễ dàng trên đường ray DIN - thường được sử dụng trong tủ điện công nghiệp.

Các tính năng chính của switch POE công nghiệp GNETCOM G-IESR09FP:
- 8 cổng POE 10/100Mbps
- 1 cổng uplink RJ45 10/100Mbps
- Kết nối tới các thiết bị như máy tính, switch, server ...
- Cấp nguồn cho các thiết bị hỗ trợ POE mà không cần nguồn riêng
- Tiêu chuẩn IP40, thiết kế nguồn kép hoạt động trên dải điện áp 48-56V
- Phạm vi nhiệt độ rộng: -40°C đến 80°C
- Bảo vệ tốt thiết bị với các đột biến điện
- Hiệu suất cao, ổn định.
- Dễ dàng cài đặt và bảo trì
Ứng dụng của switch poe công nghiệp G-IESR09FP
- Hệ thống giám sát
- Công nghiệp tự động hóa
- Mạng không dây ngoài trời
- Hệ thống giao thông
- Thành phố thông minh
G-IESR09FP là lựa chọn hoàn hảo cho bất cứ hệ thống mạng nào yêu cầu switch ethernet hiệu suất cao và đáng tin cậy. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt hay những nơi có phạm vi nhiệt độ rộng.
Thông tin đặt hàng sản phẩm:
|
G-IESR09FP |
8-Port RJ45 +1Port RJ45 uplink Industrial PoE Switch,100Mbps |
Thiên Tân Telecom – Giải pháp viễn thông chuyên nghiệp
Thông số kỹ thuật
Thông số kĩ thuật của switch POE công nghiệp G-IESR09FP thương hiệu GNETCOM:
|
Model No. |
G-IESR09FP |
|
10/100BASE-TX Port |
8 port RJ-45 auto-MDI / MDI-X 1-port 10/100Base-TX RJ45 uplink |
|
PoE Specification |
PoE Standard: IEEE802.3af/ IEEE802.3at |
|
PoE ports:1-8 port support PoE |
|
|
Power Output: Max. 15.4 watts (IEEE 802.3af) Max. 30 watts (IEEE 802.3at) |
|
|
PoE port Auto detect AF/AT devices |
|
|
Output Voltage: DC48V |
|
|
Power Pin Assignment:1/2+;3/6- |
|
|
Power Type: End-span( Mid-span optional) |
|
|
Performance Specification |
Bandwidth: 1.8Gbps |
|
Installation |
DIN rail |
|
Maximum Frame Size |
9000bytes packet size |
|
Flow Control |
Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x pause frame for full duplex |
|
Enclosure |
IP40 aluminum housing |
|
LED Indicator |
Power: Red Ethernet: Yellow POE: Green |
|
Power Input |
48 to 57V DC |
|
Power Consumption |
5 watts max (excluded PoE) |
|
Surge protection |
CM±4KV, DM±2KV |
|
Network Protocols |
IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u;100Base-TX/FX; |
|
Network cables |
10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100 meter) |
|
Industry Standard |
FCC CFR47 Part 15,EN55032, Class A IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±12kV (air) IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80~1000MHz) IEC61000-4-4 (EFT): Power Port: ±4kV; Data Port: ±2kV IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) |
|
MTBF |
300,000hours |
|
Dimensions (W x D x H) |
143x 103 x 47.7mm |
|
Weight |
Product Weight: 0.52KG Packing Weight: 0.62KG |
|
Working Environment
|
Working temperature: -40~80℃ ; Storage temperature: -40~80℃ Relative Humidity: 5%~95 %( no condensation) |







