Mô tả
Cáp quang dã chiến multi mode 4FO HO-LINK được cắt theo đoạn 200m có rulo chuẩn LC OM3. Sản phẩm sử dụng để truyền dẫn tín hiệu mạng internet, âm thanh, hình ảnh,... cho các thiết bị quang chuẩn multi mode trong các điều kiện khí hậu và môi trường khắc nghiệt khó triển khải cáp quang thông dụng. Thiết kế lớp vỏ ngoài TPU cùng băng thép bảo vệ giúp cáp quang dã chiến không chỉ được ứng dụng trong lĩnh vực quân sự mà hiện này nó còn được sử dụng nhiều trong các sự kiện, sân khấu ngoài trời.

Cáp quang dã chiến multi mode 4FO HL-4C-MM200 được bấm sẵn chuẩn kết nối LC OM3 giúp bạn có thể kết nối trực tiếp cáp với các thiết bị sử dụng cổng quang multi mode. Cáp dã chiến 4FO HO-LINK sử dụng nhựa TPU giúp sợi cáp có nhiều đặc điểm như:
- Sợi cáp có độ co giãn tốt và đàn hổi cao
- Kháng các loại chất lỏng và dầu mỡ từ đó dễ vệ sinh, lau chùi và làm sạch
- Chống mài mòn tốt
- Chịu nhiệt độ từ rất thấp đến trung bình
- Độ bền cao

Cáp quang dã chiến 4FO cuộn 200m được trang bị gọn nhẹ có trục quay và khóa giúp cho việc triển khai cũng như thu gọn cáp tại sự kiện đơn giản và dễ dàng hơn bao giờ hết.

Cáp quang dã chiến 4FO HL-4C-MM200 được trang bị đầu bịt nhựa giúp bảo vệ đầu quang khi bảo quản, triển khai.

Liên hệ với chúng tôi để đặt hàng đầu nối quang chuẩn FC / SC / LC / ST theo nhu cầu sử dụng thực tế

Thông số kỹ thuật
Thông số sợi quang dã chiến multimode 4FO 200m chuẩn LC HO-LINK HL-4C-MM200
| No. | Items | Unit | Specification | |
| OM3 | ||||
| 1 | Fiber core Diameter | µm | 50.0±2.5 | |
| 2 | Fiber core Non -circularity | % | ≤6.0 | |
| 3 | Cladding Diameter | µm | 125±1.0 | |
| 4 | Cladding Non-circularity | % | ≤2.0 | |
| 5 | Coating Diameter | µm | 245±10 | |
| 6 | Coat-Clad Conecntricity | µm | ≤12.0 | |
| 7 | Coating Non-circularity | % | ≤8.0 | |
| 8 | Core-Clad Concentricity | µm | ≤1.5 | |
| 9 | Attenuation | 850nm | dB/km | 3 |
| 1300nm | dB/km | 1.5 | ||
Đặc tính cơ học và môi trường của cáp quang dã chiến 4FO OM3 chuẩn LC HL-4C-MM200
| Items | Unite | Specifications |
| Tension(Long Term) | N | 200 |
| Tension(Short Term) | N | 400 |
| Crush(Long Term) | N/10cm | 200 |
| Crush(Short Term) | N/10cm | 500 |
| Min. Bend Radius(Dynamic) | mm | 20D |
| Min. Bend Radius(Static) | mm | 10D |
| Operating Temperature | ℃ | -20~+70 |
| Storage Temperature | ℃ | -20~+70 |







